Chữ 僎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僎, chiết tự chữ SOẠN, TUÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僎:

僎 soạn, tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僎

Chiết tự chữ soạn, tuân bao gồm chữ 人 巽 hoặc 亻 巽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僎 cấu thành từ 2 chữ: 人, 巽
  • nhân, nhơn
  • lún, rốn, tốn
  • 2. 僎 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 巽
  • nhân
  • lún, rốn, tốn
  • soạn, tuân [soạn, tuân]

    U+50CE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuan4;
    Việt bính: syun2 zaan6;

    soạn, tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 僎

    (Tính) Đủ, cụ bị.Một âm là tuân.
    § Thông tuân
    .

    Chữ gần giống với 僎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎

    僎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僎 Tìm thêm nội dung cho: 僎