Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僎, chiết tự chữ SOẠN, TUÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僎:
僎 soạn, tuân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 僎
僎
U+50CE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuan4;
Việt bính: syun2 zaan6;
僎 soạn, tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 僎
(Tính) Đủ, cụ bị.Một âm là tuân.§ Thông tuân 遵.
Chữ gần giống với 僎:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 僎 Tìm thêm nội dung cho: 僎
