Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 众望 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngwàng] hi vọng chung; hi vọng của mọi người; dân vọng。众人的希望。
不孚众望。
không phụ lòng mong mỏi chung
众望所归。
cái đích mà mọi người cùng hướng tới.
不孚众望。
không phụ lòng mong mỏi chung
众望所归。
cái đích mà mọi người cùng hướng tới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 众望 Tìm thêm nội dung cho: 众望
