Cao su chống va đập cửa

Từ: 众望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众望 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngwàng] hi vọng chung; hi vọng của mọi người; dân vọng。众人的希望。
不孚众望。
không phụ lòng mong mỏi chung
众望所归。
cái đích mà mọi người cùng hướng tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
众望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众望 Tìm thêm nội dung cho: 众望