Cao su chống va đập cửa

Từ: 会儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìr] một chút; một lát; một hồi; lúc。指很短的一段时间。
一会儿
một chút; một lát.
这会儿
lúc này
等会儿
đợi một chút
用不了多大会儿。
không lâu đâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
会儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会儿 Tìm thêm nội dung cho: 会儿