Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 会儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìr] một chút; một lát; một hồi; lúc。指很短的一段时间。
一会儿
một chút; một lát.
这会儿
lúc này
等会儿
đợi một chút
用不了多大会儿。
không lâu đâu
一会儿
một chút; một lát.
这会儿
lúc này
等会儿
đợi một chút
用不了多大会儿。
không lâu đâu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 会儿 Tìm thêm nội dung cho: 会儿
