Cao su chống va đập cửa

Từ: 会费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会费 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìfèi] hội phí; phí hội viên。会员按期向所属组织交的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
会费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会费 Tìm thêm nội dung cho: 会费