Cao su chống va đập cửa

Từ: 座机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 座机 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjī] máy bay riêng; máy bay cá nhân。指专供某人乘坐的飞机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
座机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 座机 Tìm thêm nội dung cho: 座机