Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传染病医院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传染病医院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传染病医院 trong tiếng Trung hiện đại:

chuánrǎn bìng yīyuàn bệnh viện truyền nhiễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
传染病医院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传染病医院 Tìm thêm nội dung cho: 传染病医院