Cao su chống va đập cửa

Chữ 伺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伺, chiết tự chữ TÍ, TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伺:

伺 tí, tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伺

Chiết tự chữ tí, tứ bao gồm chữ 人 司 hoặc 亻 司 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伺 cấu thành từ 2 chữ: 人, 司
  • nhân, nhơn
  • ti, tơ, tư
  • 2. 伺 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 司
  • nhân
  • ti, tơ, tư
  • tí, tứ [tí, tứ]

    U+4F3A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4, ci4;
    Việt bính: zi6
    1. [伺候] tứ hậu 2. [伺隙] tí khích;

    tí, tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 伺

    (Động) Dò xét, rình.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí (Hương Ngọc ) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.

    (Động)
    Trông chờ.
    § Ta quen đọc là tứ.

    tí, như "tí (chăm sóc)" (gdhn)
    tứ, như "tứ cơ (chờ dịp)" (gdhn)

    Nghĩa của 伺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TỨ
    hầu hạ。见〖伺候〗。
    Ghi chú: 另见sì。
    Từ ghép:
    伺候
    [sì]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: TỨ
    quan sát; rình; chờ đợi。观察;守候。
    Ghi chú: 另见ć。
    窥伺。
    dòm ngó; rình rập.
    伺隙。
    rình sơ hở.
    伺机。
    chờ thời cơ.

    Chữ gần giống với 伺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 伺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伺

    :tí (chăm sóc)
    tứ:tứ cơ (chờ dịp)
    伺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伺 Tìm thêm nội dung cho: 伺