Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
già lamGià-lam
伽藍 chùa Phật.
§ Phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là
lam
, nghĩa là nơi thờ
Phật
佛.
Nghĩa của 伽蓝 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiélán] chùa (thờ Phật)。佛寺。 (僧伽蓝摩之省,梵samghārāma)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伽
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| già | 伽: | già lam |
| giả | 伽: | |
| nhà | 伽: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藍
| chàm | 藍: | áo chàm; dân tộc Chàm |
| lam | 藍: | xanh lam |
| rôm | 藍: | rôm rả |
| rườm | 藍: | rườm rà |
| trôm | 藍: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |
| xám | 藍: | xám ngắt, xám xịt |

Tìm hình ảnh cho: 伽藍 Tìm thêm nội dung cho: 伽藍
