Từ: 之乎者也 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 之乎者也:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 之乎者也 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīhūzhěyě] chi, hồ, giả, dã (trợ từ dùng trong văn ngôn, để diễn tả bài văn hoặc lời nói không rõ ràng.)。"之、乎、者、也"是文言文里常用的语助词,常用来形容半文不白的话或文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 也

:dã cánh; dã rượu
dạ:gọi dạ bảo vâng
giã:giã gạo
giãi: 
: 
之乎者也 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 之乎者也 Tìm thêm nội dung cho: 之乎者也