Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 伽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伽, chiết tự chữ GIA, GIÀ, GIẢ, NHÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伽:

伽 già

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伽

Chiết tự chữ gia, già, giả, nhà bao gồm chữ 人 加 hoặc 亻 加 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伽 cấu thành từ 2 chữ: 人, 加
  • nhân, nhơn
  • chơ, gia
  • 2. 伽 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 加
  • nhân
  • chơ, gia
  • già [già]

    U+4F3D, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie2, jia1;
    Việt bính: gaa1 ke4
    1. [伽藍] già lam 2. [僧伽] tăng già;

    già

    Nghĩa Trung Việt của từ 伽

    (Danh) Từ dùng để dịch âm tiếng Phạn.
    ◎Như: già-đà
    lối thơ văn tán tụng trong kinh văn Phật giáo, tức là bài kệ (tiếng Phạn "gāthā").

    (Danh)
    Tên cây.
    ◎Như: cây già nam .

    già, như "già lam" (vhn)
    giả (btcn)
    gia, như "gia mã xã tuyến" (gdhn)
    nhà, như "nhà cửa" (gdhn)

    Nghĩa của 伽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: GIA
    tia gam-ma。(伽马射线)丙种射线。也作γ射线。
    Ghi chú: 另见jiā; qié
    [jiā]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: GIÀ
    đàn triều tiên。伽倻琴。
    Ghi chú: 另见gā; qié
    Từ ghép:
    伽倻琴
    [qié]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: GIÀ
    chùa (thờ Phật)。伽蓝。
    Ghi chú: 另见gā; jiā
    Từ ghép:
    伽蓝 ; 伽南香

    Chữ gần giống với 伽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 伽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伽 Tự hình chữ 伽 Tự hình chữ 伽 Tự hình chữ 伽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伽

    gia:gia mã xã tuyến
    già:già lam
    giả: 
    nhà:nhà cửa
    伽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伽 Tìm thêm nội dung cho: 伽