Từ: 低层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低层 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīcéng] 1. tầng dưới; tầng thấp。低的层次。
他住在高层,我住在低层。
anh ấy sống ở tầng trên, tôi sống ở tầng dưới.
2. đẳng cấp thấp; cấp thấp; cấp dưới。低的等级。
低层职员
viên chức cấp dưới; cấp dưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
低层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低层 Tìm thêm nội dung cho: 低层