Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 低层 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīcéng] 1. tầng dưới; tầng thấp。低的层次。
他住在高层,我住在低层。
anh ấy sống ở tầng trên, tôi sống ở tầng dưới.
2. đẳng cấp thấp; cấp thấp; cấp dưới。低的等级。
低层职员
viên chức cấp dưới; cấp dưới.
他住在高层,我住在低层。
anh ấy sống ở tầng trên, tôi sống ở tầng dưới.
2. đẳng cấp thấp; cấp thấp; cấp dưới。低的等级。
低层职员
viên chức cấp dưới; cấp dưới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 低层 Tìm thêm nội dung cho: 低层
