Từ: 低烧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低烧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 烧

Nghĩa của 低烧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīshāo] sốt nhẹ; hơi sốt。人的体温在37.5-38oC叫低烧。也叫低热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu烧:thiêu đốt
低烧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低烧 Tìm thêm nội dung cho: 低烧