Từ: 低耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīhào] tiêu hao thấp。低消耗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
低耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低耗 Tìm thêm nội dung cho: 低耗