Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 住手 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùshǒu] dừng tay; ngừng tay。停止手的动作;停止做某件事。
他不做完不肯住手。
chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.
快住手,这东西禁不起摆弄。
mau dừng tay đi, thứ này không nghịch được đâu.
他不做完不肯住手。
chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.
快住手,这东西禁不起摆弄。
mau dừng tay đi, thứ này không nghịch được đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 住
| giọ | 住: | giẹo giọ |
| trú | 住: | trú chân |
| trọ | 住: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 住手 Tìm thêm nội dung cho: 住手
