Cao su chống va đập cửa

Từ: 住手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 住手 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshǒu] dừng tay; ngừng tay。停止手的动作;停止做某件事。
他不做完不肯住手。
chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.
快住手,这东西禁不起摆弄。
mau dừng tay đi, thứ này không nghịch được đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
住手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 住手 Tìm thêm nội dung cho: 住手