Từ: 体温计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体温计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体温计 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐwēnjì] nhiệt kế; cặp nhiệt độ。测量人或动物体温用的温度计,通常是在很细的玻璃管里装上水银制成,人用的体温计刻度从34oC开始到42oC。也叫体温表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
体温计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体温计 Tìm thêm nội dung cho: 体温计