Từ: 余勇可贾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余勇可贾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余勇可贾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúyǒngkěgǔ] dũng cảm có thừa; thừa sức。还有剩余力量可以使出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾

cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
giả:giả (tên)
余勇可贾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余勇可贾 Tìm thêm nội dung cho: 余勇可贾