Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 余勇可贾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余勇可贾:
Nghĩa của 余勇可贾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúyǒngkěgǔ] dũng cảm có thừa; thừa sức。还有剩余力量可以使出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| giả | 贾: | giả (tên) |

Tìm hình ảnh cho: 余勇可贾 Tìm thêm nội dung cho: 余勇可贾
