Từ: 佛心宗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛心宗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật tâm tông
Tên khác của
Thiền tông
宗.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc
佛心宗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛心宗 Tìm thêm nội dung cho: 佛心宗