Chữ 舞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舞, chiết tự chữ VŨ, VỖ, VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞:

舞 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舞

Chiết tự chữ vũ, vỗ, vụ bao gồm chữ 丿 一 卌 一 舛 hoặc 丿 一 一 丨 丨 丨 丨 一 舛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 舞 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 一, 卌, 一, 舛
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tấp
  • nhất, nhắt, nhứt
  • suyễn, sẻn
  • 2. 舞 cấu thành từ 9 chữ: 丿, 一, 一, 丨, 丨, 丨, 丨, 一, 舛
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • cổn
  • cổn
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • suyễn, sẻn
  • []

    U+821E, tổng 14 nét, bộ Suyễn 舛
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: mou5
    1. [歌舞] ca vũ 2. [鼓舞] cổ vũ 3. [舞弊] vũ tệ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 舞

    (Danh) Điệu múa, kiểu múa.
    ◎Như: ba lôi vũ
    múa cổ điển Âu Châu (dịch âm tiếng Anh "ballet").

    (Động)
    Múa (cử động có phép tắc, theo âm nhạc, v.v.).
    ◎Như: ca vũ múa hát.

    (Động)
    Huy động, cử động.
    ◎Như: vũ kiếm múa gươm, thủ vũ túc đạo múa tay giậm chân.

    (Động)
    Hưng khởi.
    ◎Như: cổ vũ khua múa.

    (Động)
    Bay liệng.
    ◎Như: long tường phượng vũ rồng bay phượng múa.

    (Động)
    Biến đổi, lật lọng, múa may, làm cho điên đảo thị phi.
    ◎Như: vũ văn múa may chữ nghĩa, dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi.

    vũ, như "ca vũ" (vhn)
    vụ, như "con vụ" (btcn)
    vỗ, như "vỗ hẹn (lỡ hẹn)" (gdhn)

    Nghĩa của 舞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 舛 - Suyễn
    Số nét: 14
    Hán Việt: VŨ; VÕ
    1. vũ; khiêu vũ ; vũ điệu; điệu múa (nghệ thuật múa)。以有节奏的动作为主要表现手段的艺术形式,可以表现出人的生活、思想和感情,一般用音乐伴奏。
    芭蕾舞。
    vũ ba-lê; múa ba lê.
    跳了一个舞。
    múa một điệu múa.
    2. múa。表演舞蹈;作出舞蹈的动作。
    手舞足蹈。
    múa tay múa chân; khua tay múa chân.
    眉飞色舞。
    mặt mày hớn hở rạng rỡ; mặt tươi như hoa; nở nang mày mặt.
    3. múa (với một đạo cụ)。拿着某种东西而舞蹈。
    舞剑
    múa kiếm.
    舞龙灯。
    múa đèn rồng.
    4. múa; khua。挥舞。
    手舞双刀。
    tay múa song đao.
    5. múa may bỡn cợt; chơi chữ。耍;玩弄。
    舞文弄墨。
    chơi chữ
    6. múa (làm)。搞;弄。
    Từ ghép:
    舞弊 ; 舞场 ; 舞池 ; 舞蹈 ; 舞蹈病 ; 舞动 ; 舞会 ; 舞剧 ; 舞客 ; 舞弄 ; 舞女 ; 舞曲 ; 舞台 ; 舞厅 ; 舞文弄墨 ; 舞艺 ; 舞姿

    Chữ gần giống với 舞:

    , ,

    Dị thể chữ 舞

    𦐀,

    Chữ gần giống 舞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舞 Tự hình chữ 舞 Tự hình chữ 舞 Tự hình chữ 舞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

    :ca vũ
    vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
    vụ:con vụ

    Gới ý 9 câu đối có chữ 舞:

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

    Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

    Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

    Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

    Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

    Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

    Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

    Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

    Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

    舞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舞 Tìm thêm nội dung cho: 舞