Chữ 佾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佾, chiết tự chữ DẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佾:

佾 dật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佾

Chiết tự chữ dật bao gồm chữ 人 八 月 hoặc 亻 八 月 hoặc 人 八 肉 hoặc 亻 八 肉 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 人, 八, 月
  • nhân, nhơn
  • bát, bắt
  • ngoạt, nguyệt
  • 2. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 八, 月
  • nhân
  • bát, bắt
  • ngoạt, nguyệt
  • 3. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 人, 八, 肉
  • nhân, nhơn
  • bát, bắt
  • nhục, nậu
  • 4. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 八, 肉
  • nhân
  • bát, bắt
  • nhục, nậu
  • dật [dật]

    U+4F7E, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jat6
    1. [八佾] bát dật 2. [佾生] dật sinh;

    dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 佾

    (Danh) Hàng dật. Trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, tám hàng, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật .

    Nghĩa của 佾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: DẬT
    đội hình ca múa (thời xưa )。 古代乐舞的行列。

    Chữ gần giống với 佾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 佾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佾 Tự hình chữ 佾 Tự hình chữ 佾 Tự hình chữ 佾

    佾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佾 Tìm thêm nội dung cho: 佾