Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佾, chiết tự chữ DẬT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佾:
佾
Chiết tự chữ 佾
Chiết tự chữ dật bao gồm chữ 人 八 月 hoặc 亻 八 月 hoặc 人 八 肉 hoặc 亻 八 肉 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 人, 八, 月 |
2. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 八, 月 |
3. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 人, 八, 肉 |
4. 佾 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 八, 肉 |
Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6
1. [八佾] bát dật 2. [佾生] dật sinh;
佾 dật
Nghĩa Trung Việt của từ 佾
(Danh) Hàng dật. Trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, tám hàng, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật 八佾.Nghĩa của 佾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: DẬT
đội hình ca múa (thời xưa )。 古代乐舞的行列。
Số nét: 8
Hán Việt: DẬT
đội hình ca múa (thời xưa )。 古代乐舞的行列。
Chữ gần giống với 佾:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 佾 Tìm thêm nội dung cho: 佾
