Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宽银幕立体声电影 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽银幕立体声电影:
Nghĩa của 宽银幕立体声电影 trong tiếng Trung hiện đại:
kuān yínmù lìtǐshēng diànyǐng phim âm thanh nổi màn ảnh rộng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 银
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕
| mạc | 幕: | khai mạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 宽银幕立体声电影 Tìm thêm nội dung cho: 宽银幕立体声电影
