Từ: 供电值班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供电值班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供电值班 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngdiàn zhíbān trực ban cấp điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
供电值班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供电值班 Tìm thêm nội dung cho: 供电值班