Từ: 供給 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供給:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung cấp
Đem cho, cấp cho. ☆Tương tự:
đề cung
,
cung ứng
. ★Tương phản:
nhu yếu
要.Cúng bái, tế tự.
◇Hàn Dũ 愈:
Vô dĩ ứng cống phú, cung cấp thần minh
賦, 明 (Triều Châu tế thần văn 文) Không có gì để hiến nạp, cúng tế thần minh.

Nghĩa của 供给 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjǐ] cung cấp。把生活中必需的物资、钱财、资料等给需要的人使用。
学习用品由训练班免费供给。
đồ dùng học tập đều do lớp huấn luyện cung cấp miễn phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
供給 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供給 Tìm thêm nội dung cho: 供給