Cao su chống va đập cửa

Chữ 愈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愈, chiết tự chữ DÙ, DŨ, RŨ, RỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愈:

愈 dũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愈

Chiết tự chữ dù, dũ, rũ, rủ bao gồm chữ 俞 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

愈 cấu thành từ 2 chữ: 俞, 心
  • du, dũ
  • tim, tâm, tấm
  • []

    U+6108, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 愈

    (Động) Hơn, vượt hơn.
    ◇Luận Ngữ
    : Nhiên tắc Sư dũ dư (Tiên tiến ) Thế thì anh Sư hơn ư?

    (Động)
    Bệnh tình biến chuyển tốt đẹp, khỏi bệnh.
    ◎Như: toàn dũ bệnh khỏi hẳn.
    ◇Tô Thức : Bệnh giả dĩ dũ (Hỉ vủ đình kí ) Người đau bệnh nhờ đó mà khỏi.

    (Phó)
    Càng thêm.
    ◇Vương An Thạch : Nhập chi dũ thâm, kì tiến dũ nan, nhi kì kiến dũ kì , , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Càng vô sâu (trong hang núi) thì càng khó đi mà cảnh tượng càng lạ lùng.

    (Danh)
    Họ .

    rủ, như "rủ lòng thương" (vhn)
    dù, như "dù cho, dù rằng" (btcn)
    dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (btcn)
    rũ, như "ủ rũ" (gdhn)

    Nghĩa của 愈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘉、癒)
    [yù]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: DŨ
    1. khỏi bệnh; hết bệnh。(病)好。
    痊愈
    hết bệnh; khỏi bệnh
    病愈
    khỏi bệnh; hết bệnh
    2. tốt hơn; hơn。较好;胜过。
    彼愈于此。
    cái kia tốt hơn cái này.
    3. càng... càng。叠用,跟"越...越"相同。
    山路愈走愈陡,而风景愈来愈奇。
    đường núi càng đi càng dốc nhưng phong cảnh thì càng ngày càng đẹp.
    愈是情况紧急,愈是需要沉着冷静。
    tình hình càng khẩn cấp thì càng cần bình tĩnh.
    Từ ghép:
    愈合 ; 愈加 ; 愈演愈烈 ; 愈益

    Chữ gần giống với 愈:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 愈

    ,

    Chữ gần giống 愈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愈 Tự hình chữ 愈 Tự hình chữ 愈 Tự hình chữ 愈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈

    :dù cho, dù rằng
    :thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
    :ủ rũ
    rủ:rủ lòng thương
    愈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愈 Tìm thêm nội dung cho: 愈