Cao su chống va đập cửa
Chữ 愈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愈, chiết tự chữ DÙ, DŨ, RŨ, RỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愈:
愈
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
愈 dũ
Nghĩa Trung Việt của từ 愈
(Động) Hơn, vượt hơn.◇Luận Ngữ 論語: Nhiên tắc Sư dũ dư 然則師愈與 (Tiên tiến 先進) Thế thì anh Sư hơn ư?
(Động) Bệnh tình biến chuyển tốt đẹp, khỏi bệnh.
◎Như: toàn dũ 全愈 bệnh khỏi hẳn.
◇Tô Thức 蘇軾: Bệnh giả dĩ dũ 病者以愈 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người đau bệnh nhờ đó mà khỏi.
(Phó) Càng thêm.
◇Vương An Thạch 王安石: Nhập chi dũ thâm, kì tiến dũ nan, nhi kì kiến dũ kì 入之愈深, 其進愈難, 而其見愈奇 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Càng vô sâu (trong hang núi) thì càng khó đi mà cảnh tượng càng lạ lùng.
(Danh) Họ Dũ.
rủ, như "rủ lòng thương" (vhn)
dù, như "dù cho, dù rằng" (btcn)
dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (btcn)
rũ, như "ủ rũ" (gdhn)
Nghĩa của 愈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘉、癒)
[yù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: DŨ
1. khỏi bệnh; hết bệnh。(病)好。
痊愈
hết bệnh; khỏi bệnh
病愈
khỏi bệnh; hết bệnh
2. tốt hơn; hơn。较好;胜过。
彼愈于此。
cái kia tốt hơn cái này.
3. càng... càng。叠用,跟"越...越"相同。
山路愈走愈陡,而风景愈来愈奇。
đường núi càng đi càng dốc nhưng phong cảnh thì càng ngày càng đẹp.
愈是情况紧急,愈是需要沉着冷静。
tình hình càng khẩn cấp thì càng cần bình tĩnh.
Từ ghép:
愈合 ; 愈加 ; 愈演愈烈 ; 愈益
[yù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: DŨ
1. khỏi bệnh; hết bệnh。(病)好。
痊愈
hết bệnh; khỏi bệnh
病愈
khỏi bệnh; hết bệnh
2. tốt hơn; hơn。较好;胜过。
彼愈于此。
cái kia tốt hơn cái này.
3. càng... càng。叠用,跟"越...越"相同。
山路愈走愈陡,而风景愈来愈奇。
đường núi càng đi càng dốc nhưng phong cảnh thì càng ngày càng đẹp.
愈是情况紧急,愈是需要沉着冷静。
tình hình càng khẩn cấp thì càng cần bình tĩnh.
Từ ghép:
愈合 ; 愈加 ; 愈演愈烈 ; 愈益
Dị thể chữ 愈
愉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈
| dù | 愈: | dù cho, dù rằng |
| dũ | 愈: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |
| rũ | 愈: | ủ rũ |
| rủ | 愈: | rủ lòng thương |

Tìm hình ảnh cho: 愈 Tìm thêm nội dung cho: 愈
