Từ: 依仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 依 • 仁

y nhân
Dựa theo đức nhân.
◇Luận Ngữ 論語:
Tử viết: Chí ư đạo, cứ ư đức, y ư nhân, du ư nghệ
志於道, 據於德, 依於仁, 游於藝 (Thuật nhi) Khổng Tử nói: Để tâm chí vào đạo, giữ gìn đức hạnh, nương theo điều nhân, vui với lục nghệ (lễ, nhạc, xạ, ngự, thư, số).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e依:e ấp; e dè, e sợ
y依:chuẩn y; y án
ỉa依:đi ỉa; ỉa vào
ỷ依:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)
依仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依仁 Tìm thêm nội dung cho: 依仁