Từ: 依凭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依凭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依凭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīpíng] 1. dựa vào; nương tựa。依靠。
孤身在外,无所依凭。
một thân một mình, không nơi nương tựa.
2. bằng chứng; chứng cứ; bằng cớ。指证据;凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ
依凭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依凭 Tìm thêm nội dung cho: 依凭