Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 侵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侵, chiết tự chữ XÂM, XĂM, XƠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵:
侵
Pinyin: qin1;
Việt bính: cam1
1. [侵奪] xâm đoạt 2. [侵佔] xâm chiếm 3. [侵占] xâm chiếm 4. [侵害] xâm hại 5. [侵陵] xâm lăng 6. [侵掠] xâm lược 7. [侵擾] xâm nhiễu 8. [侵犯] xâm phạm 9. [侵食] xâm thực 10. [侵吞] xâm thôn;
侵 xâm
Nghĩa Trung Việt của từ 侵
(Động) Lấn chiếm, mạo phạm.◎Như: xâm đoạt 侵奪 lấn cướp, xâm chiếm 侵占 lấn lấy.
(Động) Sát lại dần.
◎Như: xâm thần 侵晨 sắp trời sáng.
◇Lục Du 陸游: Bạch phát vô tình xâm lão cảnh 白髮無情侵老境 (Thu dạ độc thư 秋夜讀書) Tóc trắng vô tình đến dần với cảnh huống tuổi già.
(Động) Gần gũi, thân cận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tướng mạo đường đường cường tráng sĩ, Vị xâm nữ sắc thiếu niên lang 相貌堂堂強壯士, 未侵女色少年郎 (Đệ tam thập nhị hồi) Tướng mạo đường đường là một tráng sĩ mạnh mẽ, (Còn là) một chàng tuổi trẻ chưa gần gũi nữ sắc.
(Danh) Ngày xưa chỉ năm đói kém, mất mùa.
◇Cốc lương truyện 穀梁傳: Ngũ cốc bất thăng vị chi đại xâm 五穀不升謂之大侵 (Tương công nhị thập tứ niên 襄公二十四年) Ngũ cốc không chín, gọi là mất mùa lớn.
xâm, như "xâm nhập, xâm phạm" (vhn)
xăm, như "đi xăm xăm" (btcn)
xơm, như "bờm xơm (suồng xã)" (btcn)
Nghĩa của 侵 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: XÂM
1. xâm nhập。侵入。
侵害。
xâm phạm.
入侵。
xâm nhập.
2. gần; giáp。接近(天明)。
侵晓。
gần sáng.
侵晨。
tờ mờ sáng.
Từ ghép:
侵彻力 ; 侵晨 ; 侵夺 ; 侵犯 ; 侵害 ; 侵凌 ; 侵略 ; 侵扰 ; 侵入 ; 侵蚀 ; 侵吞 ; 侵袭 ; 侵渔 ; 侵越 ; 侵占
Số nét: 9
Hán Việt: XÂM
1. xâm nhập。侵入。
侵害。
xâm phạm.
入侵。
xâm nhập.
2. gần; giáp。接近(天明)。
侵晓。
gần sáng.
侵晨。
tờ mờ sáng.
Từ ghép:
侵彻力 ; 侵晨 ; 侵夺 ; 侵犯 ; 侵害 ; 侵凌 ; 侵略 ; 侵扰 ; 侵入 ; 侵蚀 ; 侵吞 ; 侵袭 ; 侵渔 ; 侵越 ; 侵占
Chữ gần giống với 侵:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵
| xâm | 侵: | xâm nhập, xâm phạm |
| xăm | 侵: | đi xăm xăm |
| xơm | 侵: | bờm xơm (suồng xã) |

Tìm hình ảnh cho: 侵 Tìm thêm nội dung cho: 侵
