Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 便中 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànzhōng] lúc thuận tiện; dịp thuận tiện; lúc rỗi rãi; khi thuận tiện。有便的时候。
你家里托人带来棉鞋两双,请你便中进城来取。
nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.
你家里托人带来棉鞋两双,请你便中进城来取。
nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 便中 Tìm thêm nội dung cho: 便中
