Từ: 便了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便了:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便了 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànliǎo]
là xong; là được; vậy (dùng ở cuối câu, biểu thị ngữ khí quyết định, nhận lời hoặc nhượng bộ, giống "就是了", thường gặp trong tiếng bạch thoại thời trước.) 用在句末,表示决定、允诺或让步的语气,跟"就是了"相同(多见于早期白话) 。
如有差池,由我担待便了
nếu có gì sai sót, tôi xin chịu trách nhiệm là xong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
便了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便了 Tìm thêm nội dung cho: 便了