Từ: 便装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便装:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便装 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhuāng] thường phục; quần áo thường。便服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
便装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便装 Tìm thêm nội dung cho: 便装