Từ: thuỷ lợi nông nghiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỷ lợi nông nghiệp:
Dịch thuỷ lợi nông nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:
农田水利 《有利于农业生产的灌溉、排水等各种工程。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nông
| nông | 儂: | nông nổi |
| nông | 哝: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | 噥: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | : | nghề nông, nông trại |
| nông | 檂: | |
| nông | 濃: | nông cạn |
| nông | 𬉰: | nông cạn |
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
| nông | 農: | nghề nông, nông trại |
| nông | 𪇌: | chim bồ nông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: thuỷ lợi nông nghiệp Tìm thêm nội dung cho: thuỷ lợi nông nghiệp
