Từ: 猥瑣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猥瑣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ổi tỏa
Bỉ lậu, hèn hạ, xấu xa. ◇Âu Dương San 山:
Sử nhất ta ổi tỏa đích đông tây biến thành cao quý hòa hạnh phúc, sử nhất ta mĩ hảo đích đông tây hóa vi nhãn lệ hòa bi thương
使西福, 使西傷 (Tam gia hạng 巷, Tam tam ).(Hình thái) thấp bé hoặc (dung mạo cử chỉ) dung tục thiếu hiên ngang. ◇Ba Kim 金:
Hoảng hốt gian tha giác đắc na cá nhân thân tài khôi ngô, ý thái hiên ngang, bỉ khởi lai, tự kỉ thái ổi tỏa liễu
梧, 昂, 來, 了 (Hàn dạ 夜, Nhị tam).Thấp kém, tầm thường. § Dùng làm khiêm từ.Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt. ◇Lưu Sư Bồi 培:
Đại để bắc nhân chi văn, ổi tỏa phô tự, dĩ vi bình thông, cố phác nhi bất văn; nam nhân chi văn, cật khuất điêu trác, dĩ vi kì lệ, cố hoa nhi bất thật
, 敘, 通, ; , 琢, 麗, 實 (Nam bắc văn học bất đồng luận 論).

Nghĩa của 猥琐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěisuǒ] dung tục; bủn xỉn; hèn hạ; thô tục (dung mạo, cử chỉ)。(容貌、举动)庸俗不大方。
举止猥琐
cử chỉ hèn hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猥

ổi:ổi lậu, bỉ ổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑣

toả:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)
猥瑣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猥瑣 Tìm thêm nội dung cho: 猥瑣