Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 保险灯 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoxiǎndēng] 1. đèn bảo hiểm。一种带灯罩的大型手提煤油灯。
方
2. đèn măng sông。汽灯。
方
2. đèn măng sông。汽灯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |

Tìm hình ảnh cho: 保险灯 Tìm thêm nội dung cho: 保险灯
