Từ: 倡導 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡導:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xướng đạo
Đi trước dẫn đường.Đề xướng.

Nghĩa của 倡导 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngdǎo] khởi xướng; mở đầu công việc; đầu tiên đề xướng; khơi mào。带头提倡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 導

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
倡導 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡導 Tìm thêm nội dung cho: 倡導