Từ: 倾向性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾向性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾向性 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxiàngxìng] 1. tính khuynh hướng (của một số nhà văn, người làm nghệ thuật)。指文学家、艺术家在作品中流露出来的对现实生活的爱憎情绪。
2. xu thế; xu hướng。泛指对某方面的爱憎倾向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
倾向性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾向性 Tìm thêm nội dung cho: 倾向性