Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 倾向性 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngxiàngxìng] 1. tính khuynh hướng (của một số nhà văn, người làm nghệ thuật)。指文学家、艺术家在作品中流露出来的对现实生活的爱憎情绪。
2. xu thế; xu hướng。泛指对某方面的爱憎倾向。
2. xu thế; xu hướng。泛指对某方面的爱憎倾向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 倾向性 Tìm thêm nội dung cho: 倾向性
