Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 隆重 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngzhòng] long trọng; linh đình; trọng thể。盛大庄重。
隆重的典礼。
buổi lễ long trọng.
隆重的典礼。
buổi lễ long trọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 隆重 Tìm thêm nội dung cho: 隆重
