Từ: 隆重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隆重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隆重 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngzhòng] long trọng; linh đình; trọng thể。盛大庄重。
隆重的典礼。
buổi lễ long trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
隆重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隆重 Tìm thêm nội dung cho: 隆重