Nghĩa của 假象牙 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎxiàngyá] xen-lu-lô-ít (cách gọi cũ của celluloid, xylonite)。赛璐珞的旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |

Tìm hình ảnh cho: 假象牙 Tìm thêm nội dung cho: 假象牙
