Từ: man có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ man:
Đây là các chữ cấu thành từ này: man
Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6;
曼 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 曼
(Tính) Xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại.◇Hán Thư 漢書: Trịnh nữ mạn cơ 鄭女曼姬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Con gái họ Trịnh xinh đẹp.
(Tính) Dài, rộng.
◎Như: mạn thanh chi ca 曼聲之歌 hát giọng kéo dài.
(Động) Kéo dài.
◎Như: mạn thọ 曼壽 kéo dài tuổi thọ.
(Động) Giương, mở rộng.
◇Khuất Nguyên 屈原: Mạn dư mục dĩ lưu quan hề, kí nhất phản chi hà thì 曼余目以流觀兮, 冀壹反之何時 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ta mở rộng tầm mắt nhìn ra xa hề, mong một ngày về, không biết bao giờ.
(Danh) Họ Mạn.Một âm là man.
(Tính) Lan dài, bò dài.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thụ mộc hữu man căn, hữu trực căn 樹木有曼根, 有直根 (Giải lão 解老) Cây cối có loại rễ bò dài, có loại rễ mọc thẳng.
(Tính) Man man 曼曼 man mác, dài dặc.
man, như "lan man" (vhn)
Nghĩa của 曼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MAN
1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
曼舞。
điệu múa uyển chuyển.
2. dài ra; lan ra。长。
曼延。
lan tràn.
曼声。
âm thanh vang vọng ra xa.
Từ ghép:
曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延
Dị thể chữ 曼
㬅,
Tự hình:

Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
蛮 man
Nghĩa Trung Việt của từ 蛮
Giản thể của chữ 蠻.man, như "man rợ" (vhn)
manh, như "manh (man rợ, dã man)" (btcn)
Nghĩa của 蛮 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: MAN
1. dã man; thô bạo; ngang ngược。粗野; 凶恶;不通情理。
野蛮。
dã man.
蛮横。
ngang ngược.
蛮不讲理。
ngang ngược vô lí.
2. Man (dân tộc ở phía Nam Trung Quốc thời xưa)。中国古代称南方的民族。
3. rất; vô cùng。很;挺。
蛮好。
rất tốt.
蛮大。
rất to.
Từ ghép:
蛮缠 ; 蛮干 ; 蛮横
Chữ gần giống với 蛮:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

U+8C29, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;
谩 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 谩
Giản thể của chữ 謾.man, như "lan man" (gdhn)
Nghĩa của 谩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: MAN
lừa dối; che dấu; lừa bịp。欺骗;蒙蔽。
[màn]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MẠN
coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢,没有礼貌。
Từ ghép:
谩骂
Dị thể chữ 谩
謾,
Tự hình:

Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6
1. [汗漫] hãn mạn 2. [瀾漫] lan mạn;
漫 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 漫
(Động) Nước đầy tràn.◎Như: thủy mạn đáo nhai thượng lai liễu 水漫到街上來了 nước tràn lên đường phố.
(Động) Bao phủ, bao trùm.
(Tính) Khắp.
◎Như: mạn sơn biến dã 漫山遍野 đầy núi khắp đồng.
(Tính) Dài, xa.
◎Như: mạn mạn trường dạ 漫漫長夜 đêm dài dằng dặc.
(Tính) Buông tuồng, mặc tình, tùy thích.
◎Như: tản mạn 散漫 dàn trải, không ràng buộc.
(Tính) Mờ, không rõ, mô hồ.
◇Vương An Thạch 王安石: Hữu bi phó đạo, kì văn mạn diệt 有碑仆道, 其文漫滅 (Du Bao Thiền san kí 遊褒禪山記) Có tấm bia đổ bên đường, chữ đã mờ hết.
(Phó) Quàng, hão, uổng.
◎Như: mạn thính 漫聽 nghe quàng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Mạn lao xa mã trú giang can 漫勞車馬駐江干 (Hữu khách 有客) Uổng công xe ngựa nhọc nhằn đậu bến sông.
(Phó) Chớ, đừng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngưu nữ mạn sầu tư, Thu kì do độ hà 牛女漫愁思, 秋期猶渡河 (Hàn thực nguyệt 寒食月) Ngưu Lang Chức Nữ chớ lo buồn, Kì hẹn mùa thu còn sang sông.
(Phó) Tùy tiện, phóng túng, loạn xạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh nghi kì đố, mạn ứng chi 生疑其妒, 漫應之 (Liên Hương 蓮香) Chàng nghi rằng nàng ghen nên nói bậy.Một âm là man.
(Tính) Dáng nước mênh mông.
(Động) Tràn khắp, tràn đầy.
◇Tô Thức 蘇軾: Yên nhiên nhất tiếu trúc li gian, Đào lí man sơn tổng thô tục 嫣然一笑竹籬間, 桃李漫山總麤俗 (Hải đường 海棠) Một khi (hoa hải đường) nhởn nhơ hé nụ nơi hàng rào trúc, Thì đào lí tràn khắp một vùng núi này thảy là thô tục.
man, như "man mác" (vhn)
mặn, như "nước mặn" (btcn)
mẳn, như "tí mẳn" (btcn)
mạn, như "mạn ngược; mạn xuôi" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (btcn)
máng, như "máng nước" (gdhn)
mằn, như "mằn mặn" (gdhn)
Nghĩa của 漫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN, MAN
1. tràn ra; tràn。水过满, 向外流。
水漫出来了。
nước tràn ra ngoài.
2. khắp nơi; khắp。到处都是;遍。
漫山遍野。
khắp nơi từ đồng ruộng đến núi đồi.
漫天大雾。
mây mù bao phủ khắp bầu trời.
3. tự do; thoải mái。不受约束; 随便。
散漫。
tản mạn.
漫谈。
mạn đàm.
漫无限制。
tự do không hạn chế.
漫无目的。
tự do không có mục đích gì.
Từ ghép:
漫笔 ; 漫不经心 ; 漫步 ; 漫长 ; 漫道 ; 漫反射 ; 漫灌 ; 漫画 ; 漫漶 ; 漫卷 ; 谩骂 ; 漫漫 ; 漫儿 ; 漫山遍野 ; 漫说 ; 漫谈 ; 漫天 ; 漫无边际 ; 漫溢 ; 漫游
Chữ gần giống với 漫:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漫
澷,
Tự hình:

U+7F26, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
缦 man, mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 缦
Giản thể của chữ 縵.Nghĩa của 缦 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẠN
lụa trắng; lụa mộc。没有花纹的丝织品。
Dị thể chữ 缦
縵,
Tự hình:

Pinyin: man4, wan4, man2;
Việt bính: maan4 maan6;
蔓 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蔓
(Danh) Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác.(Động) Lan ra.
◎Như: mạn diên 蔓延 lan rộng.Một âm là man.
◎Như: man tinh 蔓菁 cây su hào.
§ Còn gọi là đại đầu giới 大頭芥, đại đầu thái 大頭菜.
mơn, như "mơn trớn; mơn mởn" (vhn)
mạn, như "chè mạn" (btcn)
man, như "lan man" (btcn)
màn, như "cây màn màn" (btcn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)
Nghĩa của 蔓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: MAN
củ cải; cây cải củ。蔓菁。
Từ ghép:
蔓菁
[màn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MAN
(thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
Từ ghép:
蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
[wàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VẠN
dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
扁豆爬蔓 儿了。
dây đậu cô-ve bò rồi.
Chữ gần giống với 蔓:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
馒 man
Nghĩa Trung Việt của từ 馒
Giản thể của chữ 饅.man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)
Nghĩa của 馒 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 馒
饅,
Tự hình:

Pinyin: men2, man2;
Việt bính: mun4;
樠 man
Nghĩa Trung Việt của từ 樠
(Danh) Tên một giống cây, gỗ như gỗ thông (tùng 松).◇Hán Thư 漢書: Sơn đa tùng man 山多松樠.
(Động) Chảy nước, ra nhựa.
◇Trang Tử 莊子: Dĩ vi môn hộ tắc man 以爲門戶則液樠 (Nhân gian thế 人間世) Đem làm cửa ngõ thì nhựa dít.
Chữ gần giống với 樠:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樠
𣗊,
Tự hình:

Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞒 man, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞒
Giản thể của chữ 瞞.man, như "mê man" (gdhn)
Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海
Chữ gần giống với 瞒:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Dị thể chữ 瞒
瞞,
Tự hình:

Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞞 man, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞞
(Động) Dối, lừa, giấu giếm.◎Như: ẩn man 隱瞞 che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ 實不相瞞, 如今官司追捕小人緊急, 無安身處 (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.
(Động) Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn 馮惟敏: Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y 新偏衫瞞成鞋底, 舊袈裟改做中衣 (Tăng ni cộng phạm 僧尼共犯, Đệ tứ chiệp 第四摺).
(Động) Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西遊記: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí 他(行者)欠起身來, 把一個金擊子, 瞞窗眼兒, 丟進他道房裏 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.
(Tính) Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm 你我本等是瞞貨, 應不上他的心 (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.
(Tính) Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử 荀子: Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên 酒食聲色之中, 則瞞瞞然, 瞑瞑然 (Phi thập nhị tử 非十二子) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.
(Tính) Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử 莊子: Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối 子貢瞞然慚, 俯而不對 (Thiên địa 天地) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)
Chữ gần giống với 瞞:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Dị thể chữ 瞞
瞒,
Tự hình:

Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
镘 man
Nghĩa Trung Việt của từ 镘
Giản thể của chữ 鏝.man, như "man (dụng cụ xới đất)" (gdhn)
Nghĩa của 镘 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: MAN
cái bay (của thợ nề)。抹墙用的抹子(mǒ·zi)。
Dị thể chữ 镘
鏝,
Tự hình:

Pinyin: wan3, man2, men4;
Việt bính: mong1 mun4 mun6;
鞔 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鞔
(Động) Căng da bịt chung quanh vành vật thể.◎Như: man cổ 鞔鼓 căng da làm mặt trống.
Nghĩa của 鞔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: VÃN
1. căng da (mặt trống)。把皮革固定在鼓框的周围, 做成鼓面。
2. lên vải (mặt giày)。把布蒙在鞋帮上。
鞔鞋。
vải may giày.
Tự hình:

Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun4;
颟 man
Nghĩa Trung Việt của từ 颟
Giản thể của chữ 顢man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)
Nghĩa của 颟 trong tiếng Trung hiện đại:
[mān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: MAN
mù mờ; lơ mơ。颟顸。
Từ ghép:
颟顸
Dị thể chữ 颟
顢,
Tự hình:

Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;
縵 man
Nghĩa Trung Việt của từ 縵
(Danh) Tơ lụa trơn (không có hoa văn hay hình vẽ).◇Đổng Trọng Thư 董仲舒: Thứ nhân ý man 庶人衣縵 (Độ chế 度制) Dân thường mặc vải lụa trơn.
(Danh) Xe không có trang sức.
Chữ gần giống với 縵:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縵
缦,
Tự hình:

Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;
蹒 bàn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蹒
Giản thể của chữ 蹣.Nghĩa của 蹒 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚
Chữ gần giống với 蹒:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Dị thể chữ 蹒
蹣,
Tự hình:

U+8B3E, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;
謾 man, mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 謾
(Động) Lừa dối.(Động) Mắng chửi, phỉ báng.
(Tính) Sáng láng, thông tuệ.Một âm là mạn.
(Động) Khinh thường.
◇Hán Thư 漢書: Bất tuân lễ nghi, khinh mạn tể tướng 不遵禮儀, 輕謾宰相 (Địch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Không tuân theo lễ nghi, coi thường tể tướng.
(Tính) Kiêu căng, xấc xược.
◇Hán Thư 漢書: Cố Kiệt Trụ bạo mạn, sàm tặc tịnh tiến, hiền trí ẩn phục 故桀紂暴謾, 讒賊並進, 賢知隱伏 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Cho nên Kiệt Trụ bạo ngược kiêu căng, lũ gièm pha và bọn làm hại cùng tiến tới, bậc hiền trí ẩn nấp.
(Tính) Xấu xa, bỉ ổi, dâm loạn.
(Phó) Hão, uổng.
§ Thông mạn 漫.
(Phó) Phóng túng, tùy tiện.
§ Thông mạn 漫.
mạn, như "nói mạn (lừa dối)" (vhn)
man, như "lan man" (btcn)
Dị thể chữ 謾
谩,
Tự hình:

Pinyin: pan2, man2, liang3;
Việt bính: mun4 pun4;
蹣 bàn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蹣
(Động) Vượt qua.(Phó, tính) Bàn san 蹣跚: (1) Đi tập tễnh, khập khiễng.◇Thanh Xuân Chi Ca 青春之歌: Trực đáo thiên hắc liễu, giá tài hữu nhất cá bả cước lão đầu tòng đại lộ thượng bàn san địa tẩu lai 直到天黑了, 這才有一個跛腳老頭從大路上蹣跚地走來 (Đệ nhất bộ, Đệ nhất chương) Vừa lúc trời tối, có một ông già có tật ở chân theo đường lớn khập khà khập khiễng chạy lại. (2) Thong thả, từ tốn, chậm rãi.
◇Lục Du 陸游: Khách tán mao diêm tịch, Bàn san tự bế môn 客散茅檐寂, 蹣跚自閉門 (Hí tác dã hứng 戲作野興) Khách ra về hết, mái tranh vắng lặng, Thong thả tự đóng cửa. (3) Run rẩy, loạng choạng, muốn ngã.
◇Lục Du 陸游: Lão ông thùy bát thập, Môn bích hành bàn san 老翁垂八十, 捫壁行蹣跚 (Cơ hàn hành 饑寒行) Ông già gần tám chục tuổi, Vịn vách tường đi loạng choạng. (4) Phấp phới, bay bổng, dáng như múa.
◇Thuật Thư phú 述書賦: Bà sa bàn san 婆娑蹣跚 Lòa xòa phấp phới. (5) Quanh co.
◇Bạch Thỉnh 白珽: Bàn san thạch há, đắc nhất huyệt, pha thâm ám 蹣跚石罅, 得一穴, 頗深暗 (Trạm uyên tĩnh ngữ 湛淵靜語) Quanh co theo đường đá nứt, tới được một cái hang, có vẻ sâu tối.
§ 蹣 cũng đọc là man.
Chữ gần giống với 蹣:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹣
蹒,
Tự hình:

Pinyin: man4, lãœ2;
Việt bính: maan6;
鏝 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鏝
(Danh) Cái bay dùng để trát tường.(Danh) Mặt trái của đồng tiền gọi là man nhi 鏝兒. Mượn chỉ đồng tiền.
man, như "man (dụng cụ xới đất)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏝:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏝
镘,
Tự hình:

Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
饅 man
Nghĩa Trung Việt của từ 饅
(Danh) Bột ủ cho lên bọt rồi đem hấp gọi là man đầu 饅頭 bánh bột hấp, bánh bao.man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)
Dị thể chữ 饅
馒,
Tự hình:

Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
鳗 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鳗
Giản thể của chữ 鰻.man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)
Nghĩa của 鳗 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: MAN
cá chình。鱼, 身体长形,表面多黏液,上部灰黑色, 下部白色, 前部近圆筒形,后部侧扁, 鳞小,埋在皮肤下面。头尖,背鳍、臀鳍和尾鳍连在一起,无腹鳍,生活在淡水中, 成熟后到海洋中产卵。捕食小动 物。也叫白鳝、白鳗,简称鳗。
Từ ghép:
鳗鲡
Dị thể chữ 鳗
鰻,
Tự hình:

Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun1 mun4;
顢 man
Nghĩa Trung Việt của từ 顢
(Tính) Man han 顢頇: lờ mờ, mơ hồ, hồ đồ, không hiểu sự lí. ☆Tương tự: hồ đồ 糊塗, hôn quý 昏瞶. ★Tương phản: tinh minh 精明.man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)
Dị thể chữ 顢
颟,
Tự hình:

Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
鬘 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鬘
(Tính) Mượt mà, óng ả (tóc).(Danh) Vòng hoa cài đầu hoặc đeo trên người để trang sức (phong tục người Ấn Độ).
§ Tục gọi là hoa man 華鬘.
Nghĩa của 鬘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: MAN
mượt; đẹp (tóc)。美好的头发。
Tự hình:

Pinyin: man2, ji2;
Việt bính: maan4;
鰻 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鰻
(Danh) Cá sộp, cá chình.§ Tục gọi là man li 鰻鱺. Cũng gọi là bạch thiện 白鱔.
man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰻:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鰻
鳗,
Tự hình:

Pinyin: man2;
Việt bính: maan4
1. [野蠻] dã man;
蠻 man
Nghĩa Trung Việt của từ 蠻
(Danh) Tiếng xưa chỉ chủng tộc ở phương nam Trung Quốc.◇Vương Bột 王勃: Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt 襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt.
(Tính) Thô bạo, ngang ngược.
◎Như: man hoành 蠻橫 ngang ngược, hung hãn.
(Tính) Lạc hậu, chưa khai hóa.
◎Như: man bang 蠻邦 nước lạc hậu, man nhân 蠻人 người chưa khai hóa.
(Phó) Rất, lắm.
§ Thông mãn 滿.
◎Như: man hảo đích 蠻好的 tốt lắm.
mán, như "người Mán" (vhn)
man, như "man rợ" (btcn)
mơn, như "mơn trớn" (btcn)
Dị thể chữ 蠻
蛮,
Tự hình:

Dịch man sang tiếng Trung hiện đại:
半疯儿 《患有轻微精神病的人。》Man
蛮 《中国古代称南方的民族。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: man
| man | 埋: | khai man |
| man | 曼: | lan man |
| man | 漫: | man mác |
| man | 熳: | miên man |
| man | 瞒: | mê man |
| man | 瞞: | mê man |
| man | 芒: | mê man |
| man | 蔓: | lan man |
| man | 蛮: | man rợ |
| man | 蠻: | man rợ |
| man | 𬡯: | (chăn) |
| man | 謾: | lan man |
| man | 谩: | lan man |
| man | 鏝: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 镘: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 顢: | man hiên (vụng về) |
| man | 颟: | man hiên (vụng về) |
| man | 饅: | man thầu (bánh bao) |
| man | 馒: | man thầu (bánh bao) |
| man | 鰻: | man lí (con lươn) |
| man | 鳗: | man lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: man Tìm thêm nội dung cho: man
