Từ: man có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 26 kết quả cho từ man:

曼 mạn, man蛮 man谩 mạn, man漫 mạn, man缦 man, mạn蔓 mạn, man馒 man樠 man瞒 man, môn瞞 man, môn镘 man鞔 man颟 man縵 man蹒 bàn, man謾 man, mạn蹣 bàn, man鏝 man饅 man鳗 man顢 man鬘 man鰻 man蠻 man

Đây là các chữ cấu thành từ này: man

mạn, man [mạn, man]

U+66FC, tổng 11 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6;

mạn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 曼

(Tính) Xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại.
◇Hán Thư
: Trịnh nữ mạn cơ (Tư Mã Tương Như truyện ) Con gái họ Trịnh xinh đẹp.

(Tính)
Dài, rộng.
◎Như: mạn thanh chi ca hát giọng kéo dài.

(Động)
Kéo dài.
◎Như: mạn thọ kéo dài tuổi thọ.

(Động)
Giương, mở rộng.
◇Khuất Nguyên : Mạn dư mục dĩ lưu quan hề, kí nhất phản chi hà thì , (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Ta mở rộng tầm mắt nhìn ra xa hề, mong một ngày về, không biết bao giờ.

(Danh)
Họ Mạn.Một âm là man.

(Tính)
Lan dài, bò dài.
◇Hàn Phi Tử : Thụ mộc hữu man căn, hữu trực căn , (Giải lão ) Cây cối có loại rễ bò dài, có loại rễ mọc thẳng.

(Tính)
Man man man mác, dài dặc.
man, như "lan man" (vhn)

Nghĩa của 曼 trong tiếng Trung hiện đại:

[màn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: MAN
1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
曼舞。
điệu múa uyển chuyển.
2. dài ra; lan ra。长。
曼延。
lan tràn.
曼声。
âm thanh vang vọng ra xa.
Từ ghép:
曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延

Chữ gần giống với 曼:

, , 𣌹, 𣌺,

Dị thể chữ 曼

,

Chữ gần giống 曼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曼 Tự hình chữ 曼 Tự hình chữ 曼 Tự hình chữ 曼

man [man]

U+86EE, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠻;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 蛮

Giản thể của chữ .

man, như "man rợ" (vhn)
manh, như "manh (man rợ, dã man)" (btcn)

Nghĩa của 蛮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠻)
[mán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: MAN
1. dã man; thô bạo; ngang ngược。粗野; 凶恶;不通情理。
野蛮。
dã man.
蛮横。
ngang ngược.
蛮不讲理。
ngang ngược vô lí.
2. Man (dân tộc ở phía Nam Trung Quốc thời xưa)。中国古代称南方的民族。
3. rất; vô cùng。很;挺。
蛮好。
rất tốt.
蛮大。
rất to.
Từ ghép:
蛮缠 ; 蛮干 ; 蛮横

Chữ gần giống với 蛮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛮

, ,

Chữ gần giống 蛮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛮 Tự hình chữ 蛮 Tự hình chữ 蛮 Tự hình chữ 蛮

mạn, man [mạn, man]

U+8C29, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謾;
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;

mạn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 谩

Giản thể của chữ .
man, như "lan man" (gdhn)

Nghĩa của 谩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謾)
[mán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: MAN
lừa dối; che dấu; lừa bịp。欺骗;蒙蔽。
[màn]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MẠN
coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢,没有礼貌。
Từ ghép:
谩骂

Chữ gần giống với 谩:

, , , , ,

Dị thể chữ 谩

,

Chữ gần giống 谩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谩 Tự hình chữ 谩 Tự hình chữ 谩 Tự hình chữ 谩

mạn, man [mạn, man]

U+6F2B, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6
1. [汗漫] hãn mạn 2. [瀾漫] lan mạn;

mạn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 漫

(Động) Nước đầy tràn.
◎Như: thủy mạn đáo nhai thượng lai liễu
nước tràn lên đường phố.

(Động)
Bao phủ, bao trùm.

(Tính)
Khắp.
◎Như: mạn sơn biến dã đầy núi khắp đồng.

(Tính)
Dài, xa.
◎Như: mạn mạn trường dạ đêm dài dằng dặc.

(Tính)
Buông tuồng, mặc tình, tùy thích.
◎Như: tản mạn dàn trải, không ràng buộc.

(Tính)
Mờ, không rõ, mô hồ.
◇Vương An Thạch : Hữu bi phó đạo, kì văn mạn diệt , (Du Bao Thiền san kí ) Có tấm bia đổ bên đường, chữ đã mờ hết.

(Phó)
Quàng, hão, uổng.
◎Như: mạn thính nghe quàng.
◇Đỗ Phủ : Mạn lao xa mã trú giang can (Hữu khách ) Uổng công xe ngựa nhọc nhằn đậu bến sông.

(Phó)
Chớ, đừng.
◇Đỗ Phủ : Ngưu nữ mạn sầu tư, Thu kì do độ hà , (Hàn thực nguyệt ) Ngưu Lang Chức Nữ chớ lo buồn, Kì hẹn mùa thu còn sang sông.

(Phó)
Tùy tiện, phóng túng, loạn xạ.
◇Liêu trai chí dị : Sanh nghi kì đố, mạn ứng chi , (Liên Hương ) Chàng nghi rằng nàng ghen nên nói bậy.Một âm là man.

(Tính)
Dáng nước mênh mông.

(Động)
Tràn khắp, tràn đầy.
◇Tô Thức : Yên nhiên nhất tiếu trúc li gian, Đào lí man sơn tổng thô tục , (Hải đường ) Một khi (hoa hải đường) nhởn nhơ hé nụ nơi hàng rào trúc, Thì đào lí tràn khắp một vùng núi này thảy là thô tục.

man, như "man mác" (vhn)
mặn, như "nước mặn" (btcn)
mẳn, như "tí mẳn" (btcn)
mạn, như "mạn ngược; mạn xuôi" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (btcn)
máng, như "máng nước" (gdhn)
mằn, như "mằn mặn" (gdhn)

Nghĩa của 漫 trong tiếng Trung hiện đại:

[màn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN, MAN
1. tràn ra; tràn。水过满, 向外流。
水漫出来了。
nước tràn ra ngoài.
2. khắp nơi; khắp。到处都是;遍。
漫山遍野。
khắp nơi từ đồng ruộng đến núi đồi.
漫天大雾。
mây mù bao phủ khắp bầu trời.
3. tự do; thoải mái。不受约束; 随便。
散漫。
tản mạn.
漫谈。
mạn đàm.
漫无限制。
tự do không hạn chế.
漫无目的。
tự do không có mục đích gì.
Từ ghép:
漫笔 ; 漫不经心 ; 漫步 ; 漫长 ; 漫道 ; 漫反射 ; 漫灌 ; 漫画 ; 漫漶 ; 漫卷 ; 谩骂 ; 漫漫 ; 漫儿 ; 漫山遍野 ; 漫说 ; 漫谈 ; 漫天 ; 漫无边际 ; 漫溢 ; 漫游

Chữ gần giống với 漫:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漫

,

Chữ gần giống 漫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漫 Tự hình chữ 漫 Tự hình chữ 漫 Tự hình chữ 漫

man, mạn [man, mạn]

U+7F26, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縵;
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;

man, mạn

Nghĩa Trung Việt của từ 缦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 缦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縵)
[màn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẠN
lụa trắng; lụa mộc。没有花纹的丝织品。

Chữ gần giống với 缦:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缦

,

Chữ gần giống 缦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缦 Tự hình chữ 缦 Tự hình chữ 缦 Tự hình chữ 缦

mạn, man [mạn, man]

U+8513, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: man4, wan4, man2;
Việt bính: maan4 maan6;

mạn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 蔓

(Danh) Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác.

(Động)
Lan ra.
◎Như: mạn diên
lan rộng.Một âm là man.
◎Như: man tinh cây su hào.
§ Còn gọi là đại đầu giới , đại đầu thái .

mơn, như "mơn trớn; mơn mởn" (vhn)
mạn, như "chè mạn" (btcn)
man, như "lan man" (btcn)
màn, như "cây màn màn" (btcn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)

Nghĩa của 蔓 trong tiếng Trung hiện đại:

[mán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: MAN
củ cải; cây cải củ。蔓菁。
Từ ghép:
蔓菁
[màn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MAN
(thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
Từ ghép:
蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
[wàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VẠN
dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
扁豆爬蔓 儿了。
dây đậu cô-ve bò rồi.

Chữ gần giống với 蔓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蔓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔓 Tự hình chữ 蔓 Tự hình chữ 蔓 Tự hình chữ 蔓

man [man]

U+9992, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饅;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 馒

Giản thể của chữ .
man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)

Nghĩa của 馒 trong tiếng Trung hiện đại:

[mán]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 21
Hán Việt: MAN
bánh màn thầu。馒头。
Từ ghép:
馒首 ; 馒头

Chữ gần giống với 馒:

, ,

Dị thể chữ 馒

,

Chữ gần giống 馒

, , , , , 饿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馒 Tự hình chữ 馒 Tự hình chữ 馒 Tự hình chữ 馒

man [man]

U+6A20, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: men2, man2;
Việt bính: mun4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 樠

(Danh) Tên một giống cây, gỗ như gỗ thông (tùng ).
◇Hán Thư : Sơn đa tùng man .

(Động)
Chảy nước, ra nhựa.
◇Trang Tử : Dĩ vi môn hộ tắc man (Nhân gian thế ) Đem làm cửa ngõ thì nhựa dít.

Chữ gần giống với 樠:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樠

𣗊,

Chữ gần giống 樠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樠 Tự hình chữ 樠 Tự hình chữ 樠 Tự hình chữ 樠

man, môn [man, môn]

U+7792, tổng 15 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瞞;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞒

Giản thể của chữ .
man, như "mê man" (gdhn)

Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瞞)
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海

Chữ gần giống với 瞒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Dị thể chữ 瞒

,

Chữ gần giống 瞒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒

man, môn [man, môn]

U+779E, tổng 16 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞞

(Động) Dối, lừa, giấu giếm.
◎Như: ẩn man
che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện : Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ , , (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.

(Động)
Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn : Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y , (Tăng ni cộng phạm , Đệ tứ chiệp ).

(Động)
Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí (), , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.

(Tính)
Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai : Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm , (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.

(Tính)
Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử : Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên , , (Phi thập nhị tử ) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.

(Tính)
Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử : Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối , (Thiên địa ) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)

Chữ gần giống với 瞞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

Dị thể chữ 瞞

,

Chữ gần giống 瞞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞

man [man]

U+9558, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏝;
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 镘

Giản thể của chữ .
man, như "man (dụng cụ xới đất)" (gdhn)

Nghĩa của 镘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (槾、鏝)
[màn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: MAN
cái bay (của thợ nề)。抹墙用的抹子(mǒ·zi)。

Chữ gần giống với 镘:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 镘

,

Chữ gần giống 镘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镘 Tự hình chữ 镘 Tự hình chữ 镘 Tự hình chữ 镘

man [man]

U+9794, tổng 16 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3, man2, men4;
Việt bính: mong1 mun4 mun6;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 鞔

(Động) Căng da bịt chung quanh vành vật thể.
◎Như: man cổ
căng da làm mặt trống.

Nghĩa của 鞔 trong tiếng Trung hiện đại:

[mán]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 16
Hán Việt: VÃN
1. căng da (mặt trống)。把皮革固定在鼓框的周围, 做成鼓面。
2. lên vải (mặt giày)。把布蒙在鞋帮上。
鞔鞋。
vải may giày.

Chữ gần giống với 鞔:

, , , , , , , , , , , , , 𩊽, 𩊾,

Chữ gần giống 鞔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞔 Tự hình chữ 鞔 Tự hình chữ 鞔 Tự hình chữ 鞔

man [man]

U+989F, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顢;
Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 颟

Giản thể của chữ
man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)

Nghĩa của 颟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顢)
[mān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: MAN
mù mờ; lơ mơ。颟顸。
Từ ghép:
颟顸

Chữ gần giống với 颟:

, , , ,

Dị thể chữ 颟

,

Chữ gần giống 颟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颟 Tự hình chữ 颟 Tự hình chữ 颟 Tự hình chữ 颟

man [man]

U+7E35, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 縵

(Danh) Tơ lụa trơn (không có hoa văn hay hình vẽ).
◇Đổng Trọng Thư
: Thứ nhân ý man (Độ chế ) Dân thường mặc vải lụa trơn.

(Danh)
Xe không có trang sức.

Chữ gần giống với 縵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 縵

,

Chữ gần giống 縵

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縵 Tự hình chữ 縵 Tự hình chữ 縵 Tự hình chữ 縵

bàn, man [bàn, man]

U+8E52, tổng 17 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蹣;
Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;

bàn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 蹒

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蹒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹣)
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚

Chữ gần giống với 蹒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Dị thể chữ 蹒

,

Chữ gần giống 蹒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒

man, mạn [man, mạn]

U+8B3E, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;

man, mạn

Nghĩa Trung Việt của từ 謾

(Động) Lừa dối.

(Động)
Mắng chửi, phỉ báng.

(Tính)
Sáng láng, thông tuệ.Một âm là mạn.

(Động)
Khinh thường.
◇Hán Thư
: Bất tuân lễ nghi, khinh mạn tể tướng , (Địch Phương Tiến truyện ) Không tuân theo lễ nghi, coi thường tể tướng.

(Tính)
Kiêu căng, xấc xược.
◇Hán Thư : Cố Kiệt Trụ bạo mạn, sàm tặc tịnh tiến, hiền trí ẩn phục , , (Đổng Trọng Thư truyện ) Cho nên Kiệt Trụ bạo ngược kiêu căng, lũ gièm pha và bọn làm hại cùng tiến tới, bậc hiền trí ẩn nấp.

(Tính)
Xấu xa, bỉ ổi, dâm loạn.

(Phó)
Hão, uổng.
§ Thông mạn .

(Phó)
Phóng túng, tùy tiện.
§ Thông mạn .

mạn, như "nói mạn (lừa dối)" (vhn)
man, như "lan man" (btcn)

Chữ gần giống với 謾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Dị thể chữ 謾

,

Chữ gần giống 謾

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾

bàn, man [bàn, man]

U+8E63, tổng 18 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pan2, man2, liang3;
Việt bính: mun4 pun4;

bàn, man

Nghĩa Trung Việt của từ 蹣

(Động) Vượt qua.(Phó, tính) Bàn san : (1) Đi tập tễnh, khập khiễng.
◇Thanh Xuân Chi Ca : Trực đáo thiên hắc liễu, giá tài hữu nhất cá bả cước lão đầu tòng đại lộ thượng bàn san địa tẩu lai , (Đệ nhất bộ, Đệ nhất chương) Vừa lúc trời tối, có một ông già có tật ở chân theo đường lớn khập khà khập khiễng chạy lại. (2) Thong thả, từ tốn, chậm rãi.
◇Lục Du : Khách tán mao diêm tịch, Bàn san tự bế môn , (Hí tác dã hứng ) Khách ra về hết, mái tranh vắng lặng, Thong thả tự đóng cửa. (3) Run rẩy, loạng choạng, muốn ngã.
◇Lục Du : Lão ông thùy bát thập, Môn bích hành bàn san , (Cơ hàn hành ) Ông già gần tám chục tuổi, Vịn vách tường đi loạng choạng. (4) Phấp phới, bay bổng, dáng như múa.
◇Thuật Thư phú : Bà sa bàn san Lòa xòa phấp phới. (5) Quanh co.
◇Bạch Thỉnh : Bàn san thạch há, đắc nhất huyệt, pha thâm ám , , (Trạm uyên tĩnh ngữ ) Quanh co theo đường đá nứt, tới được một cái hang, có vẻ sâu tối.
§ cũng đọc là man.

Chữ gần giống với 蹣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹣

,

Chữ gần giống 蹣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣 Tự hình chữ 蹣

man [man]

U+93DD, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man4, lãœ2;
Việt bính: maan6;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 鏝

(Danh) Cái bay dùng để trát tường.

(Danh)
Mặt trái của đồng tiền gọi là man nhi
. Mượn chỉ đồng tiền.
man, như "man (dụng cụ xới đất)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏝

,

Chữ gần giống 鏝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏝 Tự hình chữ 鏝 Tự hình chữ 鏝 Tự hình chữ 鏝

man [man]

U+9945, tổng 19 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 饅

(Danh) Bột ủ cho lên bọt rồi đem hấp gọi là man đầu bánh bột hấp, bánh bao.
man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)

Chữ gần giống với 饅:

, , , 𩞝,

Dị thể chữ 饅

,

Chữ gần giống 饅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饅 Tự hình chữ 饅 Tự hình chữ 饅 Tự hình chữ 饅

man [man]

U+9CD7, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰻;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 鳗

Giản thể của chữ .
man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)

Nghĩa của 鳗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰻)
[mán]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: MAN
cá chình。鱼, 身体长形,表面多黏液,上部灰黑色, 下部白色, 前部近圆筒形,后部侧扁, 鳞小,埋在皮肤下面。头尖,背鳍、臀鳍和尾鳍连在一起,无腹鳍,生活在淡水中, 成熟后到海洋中产卵。捕食小动 物。也叫白鳝、白鳗,简称鳗。
Từ ghép:
鳗鲡

Chữ gần giống với 鳗:

, , , , , , , , , 𩾌,

Dị thể chữ 鳗

,

Chữ gần giống 鳗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳗 Tự hình chữ 鳗 Tự hình chữ 鳗 Tự hình chữ 鳗

man [man]

U+9862, tổng 20 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun1 mun4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 顢

(Tính) Man han : lờ mờ, mơ hồ, hồ đồ, không hiểu sự lí. ☆Tương tự: hồ đồ , hôn quý . ★Tương phản: tinh minh .
man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顢:

, , , , , , 𩕆,

Dị thể chữ 顢

,

Chữ gần giống 顢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顢 Tự hình chữ 顢 Tự hình chữ 顢 Tự hình chữ 顢

man [man]

U+9B18, tổng 21 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 鬘

(Tính) Mượt mà, óng ả (tóc).

(Danh)
Vòng hoa cài đầu hoặc đeo trên người để trang sức (phong tục người Ấn Độ).
§ Tục gọi là hoa man
.

Nghĩa của 鬘 trong tiếng Trung hiện đại:

[mán]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 21
Hán Việt: MAN
mượt; đẹp (tóc)。美好的头发。

Chữ gần giống với 鬘:

, , , , 𩮿, 𩯀, 𩯁, 𩯂,

Chữ gần giống 鬘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬘 Tự hình chữ 鬘 Tự hình chữ 鬘 Tự hình chữ 鬘

man [man]

U+9C3B, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2, ji2;
Việt bính: maan4;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 鰻

(Danh) Cá sộp, cá chình.
§ Tục gọi là man li
. Cũng gọi là bạch thiện .
man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰻:

, 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

Dị thể chữ 鰻

,

Chữ gần giống 鰻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰻 Tự hình chữ 鰻 Tự hình chữ 鰻 Tự hình chữ 鰻

man [man]

U+883B, tổng 25 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4
1. [野蠻] dã man;

man

Nghĩa Trung Việt của từ 蠻

(Danh) Tiếng xưa chỉ chủng tộc ở phương nam Trung Quốc.
◇Vương Bột
: Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt , (Đằng Vương các tự ) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt.

(Tính)
Thô bạo, ngang ngược.
◎Như: man hoành ngang ngược, hung hãn.

(Tính)
Lạc hậu, chưa khai hóa.
◎Như: man bang nước lạc hậu, man nhân người chưa khai hóa.

(Phó)
Rất, lắm.
§ Thông mãn 滿.
◎Như: man hảo đích tốt lắm.

mán, như "người Mán" (vhn)
man, như "man rợ" (btcn)
mơn, như "mơn trớn" (btcn)

Chữ gần giống với 蠻:

, , 𧕴,

Dị thể chữ 蠻

,

Chữ gần giống 蠻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠻 Tự hình chữ 蠻 Tự hình chữ 蠻 Tự hình chữ 蠻

Dịch man sang tiếng Trung hiện đại:

半疯儿 《患有轻微精神病的人。》
Man
《中国古代称南方的民族。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: man

man:khai man
man:lan man
man:man mác
man:miên man
man:mê man
man:mê man
man:mê man
man:lan man
man:man rợ
man:man rợ
man𬡯:(chăn)
man:lan man
man:lan man
man:man (dụng cụ xới đất)
man:man (dụng cụ xới đất)
man:man hiên (vụng về)
man:man hiên (vụng về)
man:man thầu (bánh bao)
man:man thầu (bánh bao)
man:man lí (con lươn)
man:man lí (con lươn)
man tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: man Tìm thêm nội dung cho: man