Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 敏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敏, chiết tự chữ MẨN, MẪN, MẮN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敏:
敏
Pinyin: min3, ao4;
Việt bính: man5
1. [勤敏] cần mẫn 2. [敏感] mẫn cảm;
敏 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 敏
(Tính) Nhanh nhẹn, mau mắn.◎Như: mẫn tiệp 敏捷 nhanh nhẹn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử dục nột ư ngôn, nhi mẫn ư hành 君子欲訥於言, 而敏於行 (Lí nhân 里仁) Người quân tử chậm chạp (thận trọng) về lời nói, mà nhanh nhẹn về việc làm.
(Tính) Thông minh, thông tuệ.
◎Như: mẫn đạt 敏達 thông minh sáng suốt, bất mẫn 不敏 chẳng sáng suốt, ngu dốt (lời nói tự nhún mình).
◇Hàn Dũ 韓愈: Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt 子厚少精敏, 無不通達 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Tử Hậu (Liễu Tông Nguyên) hồi nhỏ minh mẫn, (học) không điều gì mà chẳng thông hiểu.
(Phó) Cần cù, gắng gỏi.
◇Luận Ngữ 論語: Ngã phi sanh nhi tri chi giả, hiếu cổ mẫn dĩ cầu chi giả dã 我非生而知之者, 好古敏以求之者也 (Thuật nhi 述而) Ta chẳng phải sinh ra đã biết đạo lí, (ta) thích (văn hóa) cổ mà siêng năng tìm học vậy.
(Danh) Ngón chân cái.
§ Thông mẫn 拇.
mẫn, như "mẫn cán" (vhn)
mắn, như "may mắn" (btcn)
mẩn, như "mê mẩn" (gdhn)
Nghĩa của 敏 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm。灵敏;敏捷。
敏感。
mẫn cảm.
敏锐。
sắc bén.
2. họ Mẫn。(Mǐn)姓。
Từ ghép:
敏感 ; 敏捷 ; 敏锐
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm。灵敏;敏捷。
敏感。
mẫn cảm.
敏锐。
sắc bén.
2. họ Mẫn。(Mǐn)姓。
Từ ghép:
敏感 ; 敏捷 ; 敏锐
Dị thể chữ 敏
勄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏
| mẩn | 敏: | mê mẩn |
| mẫn | 敏: | mẫn cán |
| mắn | 敏: | may mắn |

Tìm hình ảnh cho: 敏 Tìm thêm nội dung cho: 敏
