Chữ 敏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敏, chiết tự chữ MẨN, MẪN, MẮN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敏:

敏 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敏

Chiết tự chữ mẩn, mẫn, mắn bao gồm chữ 每 攴 hoặc 每 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敏 cấu thành từ 2 chữ: 每, 攴
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • phộc
  • 2. 敏 cấu thành từ 2 chữ: 每, 攵
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • phộc, truy
  • mẫn [mẫn]

    U+654F, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min3, ao4;
    Việt bính: man5
    1. [勤敏] cần mẫn 2. [敏感] mẫn cảm;

    mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 敏

    (Tính) Nhanh nhẹn, mau mắn.
    ◎Như: mẫn tiệp
    nhanh nhẹn.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử dục nột ư ngôn, nhi mẫn ư hành , (Lí nhân ) Người quân tử chậm chạp (thận trọng) về lời nói, mà nhanh nhẹn về việc làm.

    (Tính)
    Thông minh, thông tuệ.
    ◎Như: mẫn đạt thông minh sáng suốt, bất mẫn chẳng sáng suốt, ngu dốt (lời nói tự nhún mình).
    ◇Hàn Dũ : Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Tử Hậu (Liễu Tông Nguyên) hồi nhỏ minh mẫn, (học) không điều gì mà chẳng thông hiểu.

    (Phó)
    Cần cù, gắng gỏi.
    ◇Luận Ngữ : Ngã phi sanh nhi tri chi giả, hiếu cổ mẫn dĩ cầu chi giả dã , (Thuật nhi ) Ta chẳng phải sinh ra đã biết đạo lí, (ta) thích (văn hóa) cổ mà siêng năng tìm học vậy.

    (Danh)
    Ngón chân cái.
    § Thông mẫn .

    mẫn, như "mẫn cán" (vhn)
    mắn, như "may mắn" (btcn)
    mẩn, như "mê mẩn" (gdhn)

    Nghĩa của 敏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: MẪN
    1. minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm。灵敏;敏捷。
    敏感。
    mẫn cảm.
    敏锐。
    sắc bén.
    2. họ Mẫn。(Mǐn)姓。
    Từ ghép:
    敏感 ; 敏捷 ; 敏锐

    Chữ gần giống với 敏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

    Dị thể chữ 敏

    ,

    Chữ gần giống 敏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敏 Tự hình chữ 敏 Tự hình chữ 敏 Tự hình chữ 敏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

    mẩn:mê mẩn
    mẫn:mẫn cán
    mắn:may mắn
    敏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敏 Tìm thêm nội dung cho: 敏