Chữ 鞾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞾, chiết tự chữ NGOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞾:

鞾 ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞾

Chiết tự chữ ngoa bao gồm chữ 革 華 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞾 cấu thành từ 2 chữ: 革, 華
  • cách, cức, rắc
  • hoa, hóa
  • ngoa [ngoa]

    U+97BE, tổng 19 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue1;
    Việt bính: hoe1;

    ngoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞾

    (Danh) Giày ủng (thứ giày có ghệt).
    ngoa, như "vũ ngoa (giầy lội nước)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鞾:

    ,

    Dị thể chữ 鞾

    , 𫖇,

    Chữ gần giống 鞾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞾 Tự hình chữ 鞾 Tự hình chữ 鞾 Tự hình chữ 鞾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞾

    ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
    鞾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞾 Tìm thêm nội dung cho: 鞾