băng hội
Sụp đổ, hủy hoại.
◇Phong tục thông nghĩa 風俗通義:
Quan Đông nhị thập cửu san, đồng nhật băng hội
關東二十九山, 同日崩潰 (Quyển nhị, Chánh thất 正失).Vỡ lở, tan vỡ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Trần Thiệp khởi binh, thiên hạ băng hội
陳涉起兵, 天下崩潰 (Đông Di truyện 東夷傳, Tự 序).
Nghĩa của 崩溃 trong tiếng Trung hiện đại:
tan vỡ; sụp đổ (thường dùng chỉ nên kinh tế, quân sự..)。完全破坏;垮台(多用指经济、军事等)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潰
| hòi | 潰: | |
| hói | 潰: | đào mương vét hói |
| hội | 潰: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| quấy | 潰: |

Tìm hình ảnh cho: 崩潰 Tìm thêm nội dung cho: 崩潰
