Từ: cực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ cực:

极 cực極 cực

Đây là các chữ cấu thành từ này: cực

cực [cực]

U+6781, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 极極; Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6;

cực

Nghĩa Trung Việt của từ 极

Giản thể của chữ .
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)

Nghĩa của 极 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (極)
[jí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CỰC
1. đỉnh điểm; điểm cực cao; cực điểm; đỉnh cao。顶点;尽头。
登峰造极。
trèo lên đỉnh cao; điêu luyện.
无所不用其极(用尽可能使用的各种手段)。
dùng hết mọi thủ đoạn.
2. cực (hai cực nam bắc của trái đất; hai đầu của vật có từ tính; đầu ra hoặc đầu vào của nguồn điện hoặc dụng cụ điện)。地球的南北两端;磁体的两端;电源或电器上电流进入或流出的一端。
南极。
cực nam.
北极。
cực bắc.
阴极。
cực âm.
阳极。
cực dương.
3. đạt đến cực điểm; hết sức。尽;达到顶点。
极力。
gắng hết sức; dồn hết sức.
极目四望。
phóng hết tầm mắt nhìn xung quanh.
物极必反。
sự vật đạt đến cực điểm sẽ chuyển hoá thành cái ngược lại; tức nước vỡ bờ.
极一时之盛。
hưng thịnh nhất thời.
4. cuối cùng; cao nhất; cực。最终的;最高的。
极度。
cực độ.
极端。
cực đoan.
极量。
liều cao nhất.
5. hết sức; cực độ; rất; cực kỳ (phó từ, biểu thị đạt tới độ cao nhất)。副词,表示达到最高度。
极重要。
cực kỳ quan trọng.
极少数。
cực kỳ ít.
Ghi chú: Chú ý: "极"có thể làm bổ ngữ, nhưng trước không dùng"得", sau thêm"了"như"忙极了"注意:"极"也可做补 语,但前头不能用"得",后面一般带"了",如"忙极了"。
Từ ghép:
极板 ; 极地 ; 极点 ; 极度 ; 极端 ; 极冠 ; 极光 ; 极化 ; 极口 ; 极乐鸟 ; 极乐世界 ; 极力 ; 极量 ; 极目 ; 极品 ; 极其 ; 极圈 ; 极限 ; 极刑

Chữ gần giống với 极:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Dị thể chữ 极

, ,

Chữ gần giống 极

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 极 Tự hình chữ 极 Tự hình chữ 极 Tự hình chữ 极

cực [cực]

U+6975, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji2;
Việt bính: gik6
1. [陰極] âm cực 2. [北極] bắc cực 3. [八極] bát cực 4. [否極泰來] bĩ cực thái lai 5. [拱極] củng cực 6. [極度] cực độ 7. [極頂] cực đính 8. [極點] cực điểm 9. [極端] cực đoan 10. [極限] cực hạn 11. [極刑] cực hình 12. [極苦] cực khổ 13. [極樂世界] cực lạc thế giới 14. [極力] cực lực 15. [極目] cực mục 16. [極品] cực phẩm 17. [極光] cực quang 18. [極圈] cực quyển 19. [極致] cực trí 20. [極選] cực tuyển 21. [窮極] cùng cực 22. [六極] lục cực 23. [兩極] lưỡng cực 24. [三極] tam cực 25. [積極] tích cực 26. [消極] tiêu cực;

cực

Nghĩa Trung Việt của từ 極

(Danh) Cột trụ nhà, rường cột nhà.
◇Trang Tử
: Kì lân hữu phu thê thần thiếp đăng cực giả (Tắc Dương ) Hàng xóm người ấy, có cả vợ chồng, tôi tớ, tì thiếp leo lên cột trụ nhà.

(Danh)
Chỗ cao xa nhất, chỗ tận cùng.
◇Thi Kinh : Du du thương thiên, Hạt kì hữu cực? , (Đường phong , Bảo vũ ) Trời xanh cao xa kia ơi, Bao giờ đến được chỗ tận cùng?

(Danh)
Ngôi vua.
◎Như: đăng cực lên ngôi vua.

(Danh)
Chỗ chính giữa làm chuẩn tắc, khuôn mẫu.
◇Thi Kinh : Thương ấp dực dực, Tứ phương chi cực , (Thương tụng , Ân vũ ) Kinh đô nhà Thương rất tề chỉnh, Làm khuôn mẫu cho các nước ở bốn phương.

(Danh)
Chỉ sao Bắc cực.

(Danh)
Khí cụ (như quả cân) để xác định trọng lượng (nặng nhẹ).
◇Dật Chu thư : Độ tiểu đại dĩ chánh, quyền khinh trọng dĩ cực , (Độ huấn ) Đo lớn nhỏ thì dùng cái chánh, cân nặng nhẹ dùng cái cực.

(Danh)
Đầu trục trái đất.
◎Như: nam cực cực nam địa cầu, bắc cực cực bắc địa cầu.

(Danh)
Biên tế, biên giới.
◇Tuân Tử : Vũ trung lục chỉ vị chi cực (Nho hiệu ) Chỗ tận cùng của lục chỉ (trên, dưới và bốn phương hướng) gọi là cực , tức là biên tế.

(Danh)
Số mục.
§ Các thuyết không thống nhất.
◇Thái bình ngự lãm : Thập thập vị chi bách, thập bách vị chi thiên, thập thiên vị chi vạn, thập vạn vị chi ức, thập ức vị chi triệu, thập triệu vị chi kinh, thập kinh vị chi cai, thập cai vị chi bổ, thập bổ vị chi tuyển, thập tuyển vị chi tái, thập tái vị chi cực , , , , , , , , , , (Quyển thất ngũ dẫn Hán Ưng Thiệu , Phong tục thông ).

(Danh)
Đầu điện.
◎Như: âm cực cực điện âm, dương cực cực điện dương.

(Động)
Tìm hiểu sâu xa, cùng cứu.
◇Vương Sung : Thánh nhân chi ngôn, (...), bất năng tận giải, nghi nan dĩ cực chi , (...), , (Luận hành , Vấn Khổng ).

(Động)
Khốn quẫn; làm cho khốn quẫn, nhọc nhằn.
◇Mạnh Tử : Kim vương điền liệp ư thử, bách tính văn vương xa mã chi âm, kiến vũ mao chi mĩ, cử tật thủ túc át nhi tương cáo viết: "Ngô vương chi hiếu điền liệp, phù hà sử ngã chí ư thử cực dã, phụ tử bất tương kiến, huynh đệ thê tử li tán." Thử vô tha, bất dữ dân đồng lạc dã , , , : ", 使, , ." , (Lương Huệ Vương hạ ) Nay nhà vua bày ra cuộc săn bắn ở đây, trăm họ nghe tiếng xe tiếng ngựa của vua, thấy nghi trượng vũ mao đẹp đẽ, đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ thống hận chán ghét) nói với nhau rằng: "Vua ta thích săn bắn, sao mà làm cho ta khốn quẫn nhọc nhằn đến thế, cha con không gặp mặt nhau, anh em vợ con li tán." Không có lí do nào khác, vua với dân không thể cùng vui thú như nhau được.

(Động)
Tới, đến.
◇Khang Hữu Vi : Hành giả bất tri sở tòng, cư giả bất tri sở vãng; phóng hồ trung lưu, nhi mạc tri sở hưu; chỉ hồ nam bắc, nhi mạc tri sở cực , ; , ; , (Thượng Thanh đế đệ lục thư ).

(Động)
Tới cùng, lên tới điểm cao nhất.
◇Thi Kinh : Tuấn cực vu thiên 駿 (Đại nhã , Tung cao ) Cao vút tới tận trời.

(Tính)
Xa.
◇Từ Hạo : Địa cực lâm thương hải, Thiên diêu quá đẩu ngưu , (Yết Vũ miếu ).

(Tính)
Tận cùng, nhiều nhất, cao nhất.
◎Như: cực điểm điểm cao nhất, cực phong ngọn núi cao nhất, chỉ người thủ lãnh cao nhất.

(Phó)
Rất, lắm.
◎Như: cực vi cao hứng rất vui mừng, mĩ cực liễu đẹp quá.
§ Thông cức .

cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (vhn)
cọc, như "đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc" (gdhn)

Chữ gần giống với 極:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 極

,

Chữ gần giống 極

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 極 Tự hình chữ 極 Tự hình chữ 極 Tự hình chữ 極

Dịch cực sang tiếng Trung hiện đại:

电极 《电源或电器上用来接通电流的地方。》天极 《地轴延长和天球相交的两点叫做天极。在北半天球的叫北天极, 在南半天球的叫南天极。》
《地球的南北两端; 磁体的两端; 电源或电器上电流进入或流出的一端。》
cực nam.
南极。
cực bắc.
北极。
cực âm.
阴极。
cực dương.
阳极。
cực độ.
极度。
cực đoan.
极端。
精彩 《(表演、展览、言论、文章等)优美; 出色。》
trong đại hội hôm nay, nhiều đại biểu phát biểu cực hay.
在大会上, 很多代表做了精彩的发言。

《 用在某些形容词的前面, 表示程度深。》
极 ; 绝 ; 最 ; 綦 ; 很; 太 ; 泰 《最终的; 最高的。》
《副词, 表示程度最高。》
《达到极端。》
酷 ; 烂 《程度深的。》
cực nóng, nóng ghê.
酷热。
cực giống
酷肖。 苦痛; 艰辛。《艰苦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cực

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Gới ý 15 câu đối có chữ cực:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

cực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cực Tìm thêm nội dung cho: cực