Từ: 安理会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安理会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 理 • 会

Nghĩa của 安理会 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlǐhuì] hội đồng bảo an; UNSC (United Nation Security Council)。安全理事会的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
安理会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安理会 Tìm thêm nội dung cho: 安理会