Chữ 突 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 突, chiết tự chữ CHẶT, CHỢT, DỘT, LỌT, MẤT, SỘT, TỌT, ĐUỘT, ĐỘT, ĐỢT, ĐỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突:

突 đột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 突

Chiết tự chữ chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt bao gồm chữ 穴 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

突 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 犬
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • chó, khuyển
  • đột [đột]

    U+7A81, tổng 9 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu1, tu2;
    Việt bính: dat6
    1. [突擊] đột kích 2. [突然] đột nhiên 3. [唐突] đường đột 4. [撞突] tràng đột 5. [衝突] xung đột;

    đột

    Nghĩa Trung Việt của từ 突

    (Phó) Chợt, thốt nhiên.
    ◇Dịch Kinh
    : Đột như kì lai (Li quái ) Thốt nhiên mà đến.

    (Động)
    Xúc phạm đến.
    ◎Như: xung đột chống cự nhau, đường đột xúc phạm vô lối.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột . , , , (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.

    (Động)
    Xuyên qua, chọc thủng, phá vỡ.
    ◇Tả truyện : Tiêu đột Trần thành (Tương Công nhị thập ngũ niên ) Ban đêm chọc thủng thành nước Trần.

    (Tính)
    Cao ngất, bất ngờ, nổi bật, lồi lên.
    ◎Như: đột ngột cao vút, kì phong đột khởi núi non cao ngất, đột hắc màu đen thẫm.

    (Danh)
    Ống khói, miệng lò.
    ◎Như: khúc đột tỉ tân dời củi xa ống khói để phòng khỏi cháy, ý nói dự phòng trước khi xảy ra.

    đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (vhn)
    đuột, như "thẳng đuột" (btcn)
    sột, như "sột soạt" (btcn)
    tọt, như "chạy tọt vào" (btcn)
    chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (gdhn)
    chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
    dột, như "dại dột; ủ dột" (gdhn)
    đợt, như "đợt sóng" (gdhn)
    đụt, như "đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)" (gdhn)
    lọt, như "lọt thỏm" (gdhn)
    mất, như "mất mát" (gdhn)

    Nghĩa của 突 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tū]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỘT
    1. đột phá; xông mạnh。猛冲。
    突破
    đột phá
    突围
    phá vòng vây
    狼奔豕突
    đám người xấu sục sạo; chó sói lợn rừng chạy tứ tung.
    2. đột nhiên; bất thình lình; bỗng nhiên。突然。
    突变
    đột biến; thay đổi bất ngờ.
    气温突增
    nhiệt độ đột nhiên tăng lên.
    3. nhô lên; nổi lên。高于周围。
    突起
    nổi lên
    突出
    xông ra ngoài
    4. ống khói。古代灶旁突起的出烟火口,相当于现在的烟筒。
    灶突
    ống khói lò; ống khói bếp
    曲突徒薪
    trở bếp dời củi; phòng xa không cho tai hoạ xảy ra.
    Từ ghép:
    突变 ; 突出 ; 突飞猛进 ; 突击 ; 突进 ; 突厥 ; 突尼斯 ; 突破 ; 突起 ; 突然 ; 突如其来 ; 突突 ; 突围 ; 突兀 ; 突袭

    Chữ gần giống với 突:

    , , , , , 穿, , , , 𥥅, 𥥆,

    Chữ gần giống 突

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 突 Tự hình chữ 突 Tự hình chữ 突 Tự hình chữ 突

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

    chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
    chợt:chợt thấy, chợt nghe
    dột:dại dột; ủ dột
    dụt: 
    lọt:lọt thỏm
    mất:mất mát
    sột:sột soạt
    tọt:chạy tọt vào
    đuột:thẳng đuột
    đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
    đợt:đợt sóng
    đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)
    突 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 突 Tìm thêm nội dung cho: 突