Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 播 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 播, chiết tự chữ BÁ, BẠ, BẢ, BỢ, PHĂNG, VÁ, VẢ, VỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播:

播 bá, bả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 播

Chiết tự chữ bá, bạ, bả, bợ, phăng, vá, vả, vớ bao gồm chữ 手 番 hoặc 扌 番 hoặc 才 番 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 播 cấu thành từ 2 chữ: 手, 番
  • thủ
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 2. 播 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 番
  • thủ
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 3. 播 cấu thành từ 2 chữ: 才, 番
  • tài
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • bá, bả [bá, bả]

    U+64AD, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo1, bo4, bo3;
    Việt bính: bo3
    1. [播告] bá cáo 2. [播揚] bá dương 3. [播化] bá hóa 4. [播棄] bá khí 5. [播植] bá thực 6. [播越] bá việt 7. [種播] chủng bá 8. [廣播] quảng bá 9. [傳播] truyền bá;

    bá, bả

    Nghĩa Trung Việt của từ 播

    (Động) Gieo, vãi.
    ◎Như: bá chủng
    gieo hạt giống.

    (Động)
    Ban bố, tuyên dương.
    ◇Ngụy Trưng : Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung , (Luận thì chánh sơ ) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.

    (Động)
    Truyền rộng ra.
    ◎Như: bá âm truyền thanh, bá cáo bảo cho khắp mọi người đều biết.

    (Động)
    Chia ra, phân khai, phân tán.
    ◇Thư Kinh : Hựu bắc bá vi cửu Hà (Vũ cống ) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.

    (Động)
    Dời đi, đi trốn.
    ◎Như: bá thiên dời đi ở chỗ khác.
    ◇Hậu Hán Thư : Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân , (Hiếu Hiến đế kỉ ) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.

    (Động)
    Dao động.
    ◎Như: bả đãng lay động.
    ◇Trang Tử : Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân , (Nhân gian thế ) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.

    vá, như "vá áo" (vhn)
    bá, như "truyền bá" (btcn)
    bạ, như "bậy bạ" (btcn)
    phăng, như "chối phăng" (btcn)
    vả, như "nhờ vả" (btcn)
    vớ, như "vớ lấy" (btcn)
    bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

    Nghĩa của 播 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÁ

    1. truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。传播;传扬。
    广播
    phát thanh
    播音
    phát thanh
    传播马克思、列宁主义。
    truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin
    2. gieo; vãi; gieo hạt; trỉa; trỉa hạt。播种。
    条播
    gieo thành hàng
    夏播
    gieo hạt mùa hè
    点播
    trỉa; cho hạt giống vào từng lỗ
    播了两亩地的麦子。
    đã gieo hai mẫu lúa mạch
    3. dời đi; đổi chỗ; lưu vong; thiên di。迁移;流亡。
    播迁
    trốn đi; bỏ trốn
    Từ ghép:
    播发 ; 播放 ; 播幅 ; 播讲 ; 播弄 ; 播撒 ; 播送 ; 播音 ; 播音室 ; 播音员 ; 播映 ; 播种 ; 播种机 ; 播种

    Chữ gần giống với 播:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 播

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

    :truyền bá
    bạ:bậy bạ
    bớ: 
    bợ:nịnh bợ; tạm bợ
    bứ: 
    phăng:chối phăng
    :vá áo
    vả:nhờ vả
    vớ:vớ lấy

    Gới ý 15 câu đối có chữ 播:

    Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

    Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

    播 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 播 Tìm thêm nội dung cho: 播