Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 播 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 播, chiết tự chữ BÁ, BẠ, BẢ, BỢ, PHĂNG, VÁ, VẢ, VỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播:
播
Chiết tự chữ 播
Chiết tự chữ bá, bạ, bả, bợ, phăng, vá, vả, vớ bao gồm chữ 手 番 hoặc 扌 番 hoặc 才 番 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 播 cấu thành từ 2 chữ: 手, 番 |
2. 播 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 番 |
3. 播 cấu thành từ 2 chữ: 才, 番 |
Pinyin: bo1, bo4, bo3;
Việt bính: bo3
1. [播告] bá cáo 2. [播揚] bá dương 3. [播化] bá hóa 4. [播棄] bá khí 5. [播植] bá thực 6. [播越] bá việt 7. [種播] chủng bá 8. [廣播] quảng bá 9. [傳播] truyền bá;
播 bá, bả
Nghĩa Trung Việt của từ 播
(Động) Gieo, vãi.◎Như: bá chủng 播種 gieo hạt giống.
(Động) Ban bố, tuyên dương.
◇Ngụy Trưng 魏徵: Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung 仁者播其惠, 信者效其忠 (Luận thì chánh sơ 論時政疏) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.
(Động) Truyền rộng ra.
◎Như: bá âm 播音 truyền thanh, bá cáo 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết.
(Động) Chia ra, phân khai, phân tán.
◇Thư Kinh 書經: Hựu bắc bá vi cửu Hà 又北播為九河 (Vũ cống 禹貢) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.
(Động) Dời đi, đi trốn.
◎Như: bá thiên 播遷 dời đi ở chỗ khác.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân 獻生不辰, 身播國屯 (Hiếu Hiến đế kỉ 孝獻帝紀) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.
(Động) Dao động.
◎Như: bả đãng 播盪 lay động.
◇Trang Tử 莊子: Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân 鼓筴播精, 足以食十人 (Nhân gian thế 人間世) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.
vá, như "vá áo" (vhn)
bá, như "truyền bá" (btcn)
bạ, như "bậy bạ" (btcn)
phăng, như "chối phăng" (btcn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
vớ, như "vớ lấy" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 播 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: BÁ
动
1. truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。传播;传扬。
广播
phát thanh
播音
phát thanh
传播马克思、列宁主义。
truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin
2. gieo; vãi; gieo hạt; trỉa; trỉa hạt。播种。
条播
gieo thành hàng
夏播
gieo hạt mùa hè
点播
trỉa; cho hạt giống vào từng lỗ
播了两亩地的麦子。
đã gieo hai mẫu lúa mạch
3. dời đi; đổi chỗ; lưu vong; thiên di。迁移;流亡。
播迁
trốn đi; bỏ trốn
Từ ghép:
播发 ; 播放 ; 播幅 ; 播讲 ; 播弄 ; 播撒 ; 播送 ; 播音 ; 播音室 ; 播音员 ; 播映 ; 播种 ; 播种机 ; 播种
Số nét: 16
Hán Việt: BÁ
动
1. truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。传播;传扬。
广播
phát thanh
播音
phát thanh
传播马克思、列宁主义。
truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin
2. gieo; vãi; gieo hạt; trỉa; trỉa hạt。播种。
条播
gieo thành hàng
夏播
gieo hạt mùa hè
点播
trỉa; cho hạt giống vào từng lỗ
播了两亩地的麦子。
đã gieo hai mẫu lúa mạch
3. dời đi; đổi chỗ; lưu vong; thiên di。迁移;流亡。
播迁
trốn đi; bỏ trốn
Từ ghép:
播发 ; 播放 ; 播幅 ; 播讲 ; 播弄 ; 播撒 ; 播送 ; 播音 ; 播音室 ; 播音员 ; 播映 ; 播种 ; 播种机 ; 播种
Chữ gần giống với 播:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Gới ý 15 câu đối có chữ 播:

Tìm hình ảnh cho: 播 Tìm thêm nội dung cho: 播
