Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 僂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僂, chiết tự chữ LU, LÂU, LŨ, LỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僂:

僂 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僂

Chiết tự chữ lu, lâu, lũ, lụ bao gồm chữ 人 婁 hoặc 亻 婁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僂 cấu thành từ 2 chữ: 人, 婁
  • nhân, nhơn
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • 2. 僂 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 婁
  • nhân
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+50C2, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
    Việt bính: lau4
    1. [傴僂] ủ lũ 2. [僂指] lũ chỉ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 僂

    (Danh) Lưng gù.
    ◎Như: câu lũ
    lưng gù.

    (Danh)
    Họ .

    (Động)
    Khom, tỏ vẻ cung kính.

    lũ, như "bè lũ" (vhn)
    lụ, như "già lụ khụ" (btcn)
    lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
    lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 僂

    ,

    Chữ gần giống 僂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僂 Tự hình chữ 僂 Tự hình chữ 僂 Tự hình chữ 僂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僂

    lu:khu lu (lưng khòm)
    lâu:lâu (bệnh cam trẻ con)
    :bè lũ
    lụ:già lụ khụ
    僂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僂 Tìm thêm nội dung cho: 僂