Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僂, chiết tự chữ LU, LÂU, LŨ, LỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僂:
僂
Biến thể giản thể: 偻;
Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4
1. [傴僂] ủ lũ 2. [僂指] lũ chỉ;
僂 lũ
◎Như: câu lũ 佝僂 lưng gù.
(Danh) Họ Lũ.
(Động) Khom, tỏ vẻ cung kính.
lũ, như "bè lũ" (vhn)
lụ, như "già lụ khụ" (btcn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4
1. [傴僂] ủ lũ 2. [僂指] lũ chỉ;
僂 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 僂
(Danh) Lưng gù.◎Như: câu lũ 佝僂 lưng gù.
(Danh) Họ Lũ.
(Động) Khom, tỏ vẻ cung kính.
lũ, như "bè lũ" (vhn)
lụ, như "già lụ khụ" (btcn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 僂:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 僂
偻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僂
| lu | 僂: | khu lu (lưng khòm) |
| lâu | 僂: | lâu (bệnh cam trẻ con) |
| lũ | 僂: | bè lũ |
| lụ | 僂: | già lụ khụ |

Tìm hình ảnh cho: 僂 Tìm thêm nội dung cho: 僂
