Chữ 汕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汕, chiết tự chữ SÁN, SƯƠN, SỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汕:

汕 sán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汕

Chiết tự chữ sán, sươn, sớn bao gồm chữ 水 山 hoặc 氵 山 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汕 cấu thành từ 2 chữ: 水, 山
  • thuỷ, thủy
  • san, sơn
  • 2. 汕 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 山
  • thuỷ, thủy
  • san, sơn
  • sán [sán]

    U+6C55, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4, shuan4;
    Việt bính: saan3;

    sán

    Nghĩa Trung Việt của từ 汕

    (Tính) Dáng cá bơi qua bơi lại.

    (Danh)
    Cái đó, cái lờ.

    (Danh)
    Sán Đầu
    tên thành phố, một bến thông thương quan trọng thuộc tỉnh Quảng Đông.

    sươn, như "sươn máu" (vhn)
    sán, như "sán đầu (vó cá)" (btcn)
    sớn, như "sớn sác" (gdhn)

    Nghĩa của 汕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: SÁN
    Sán Đầu (tên một thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。汕头(Shàntóu),市名,在广东。

    Chữ gần giống với 汕:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Chữ gần giống 汕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汕 Tự hình chữ 汕 Tự hình chữ 汕 Tự hình chữ 汕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汕

    sán:Sán đầu (* vó cá; * đô thị ở Quảng đông)
    sươn:sươn máu
    sớn:sớn sác
    汕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汕 Tìm thêm nội dung cho: 汕