Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汕, chiết tự chữ SÁN, SƯƠN, SỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汕:
汕
Pinyin: shan4, shuan4;
Việt bính: saan3;
汕 sán
Nghĩa Trung Việt của từ 汕
(Tính) Dáng cá bơi qua bơi lại.(Danh) Cái đó, cái lờ.
(Danh) Sán Đầu 汕頭 tên thành phố, một bến thông thương quan trọng thuộc tỉnh Quảng Đông.
sươn, như "sươn máu" (vhn)
sán, như "sán đầu (vó cá)" (btcn)
sớn, như "sớn sác" (gdhn)
Nghĩa của 汕 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: SÁN
Sán Đầu (tên một thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。汕头(Shàntóu),市名,在广东。
Số nét: 7
Hán Việt: SÁN
Sán Đầu (tên một thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。汕头(Shàntóu),市名,在广东。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汕
| sán | 汕: | Sán đầu (* vó cá; * đô thị ở Quảng đông) |
| sươn | 汕: | sươn máu |
| sớn | 汕: | sớn sác |

Tìm hình ảnh cho: 汕 Tìm thêm nội dung cho: 汕
