Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军民 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnmín] quân dân; quân đội và nhân dân; quân và dân。军队和人民。
军民鱼水情。
tình quân dân như cá với nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
军民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军民 Tìm thêm nội dung cho: 军民