Từ: 儒行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儒 • 行

nho hạnh
Phẩm hạnh nhà nho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
儒行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒行 Tìm thêm nội dung cho: 儒行