Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 圣经贤传 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣经贤传:
Nghĩa của 圣经贤传 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngjīng-xiánzhuàn] kinh truyện thánh hiền。旧称儒家的代表性著作为圣经贤传(圣经:传说经圣人手订的著作。贤传:贤人阐释经书的著作)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 圣经贤传 Tìm thêm nội dung cho: 圣经贤传
