Từ: 圣经贤传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣经贤传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣经贤传 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngjīng-xiánzhuàn] kinh truyện thánh hiền。旧称儒家的代表性著作为圣经贤传(圣经:传说经圣人手订的著作。贤传:贤人阐释经书的著作)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
圣经贤传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣经贤传 Tìm thêm nội dung cho: 圣经贤传