Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 素餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùcān] 1. món chay。素的饭食。
2. ăn chay。吃素。
3. ăn không。不做事而白吃饭。
尸位素餐。
ngồi không ăn bám; ngồi mát ăn bát vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
素餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素餐 Tìm thêm nội dung cho: 素餐